portrait

juliedinh

Vietnam

Translate From: English (EN); English, UK (UE); French (FR)

Translate To: Vietnamese (VI)

928

Words Translated

99

Terms Translated

juliedinh’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent juliedinh’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

stdClass::__set_state(array( 'id' => '5905279', 'url' => 'VI/one-way_car_rental', 'image' => '', 'title' => 'thuê xe một chiều', 'tags' => array ( 0 => 'thuê xe một chiều', 1 => 'Transportation', 2 => 'Car rental', 3 => 'Budget', 4 => '', ), 'term' => 'thuê xe một chiều', 'source_id' => 341688, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Transportation', ), 'category' => array ( 0 => 'Car rental', ), 'company' => array ( 0 => 'Budget', ), 'lastedit' => '20130814130603', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'juliedinh', 'special_term' => '', 'definition' => 'Người thuê lấy xe ở một chi nhánh Budget và trả ở một chi nhánh khác', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503623992863358977, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'one-way car rental', 'Definition' => 'Renters pick up a car at one Budget location and return it to a different Budget location.', 'Part of Speech' => 'noun', 'Domain' => 'Documentation', 'Usage Status' => 'New', 'Industry' => 'Transportation', 'Product Category' => 'Car rental', 'Company' => 'Budget', 'Creation User' => 'Chisheng', 'Creation Date' => '2010/9/30', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'one-way_car_rental', ))

English (EN)one-way car rental

Renters pick up a car at one Budget location and return it to a different Budget location.

Vietnamese (VI)thuê xe một chiều

Người thuê lấy xe ở một chi nhánh Budget và trả ở một chi nhánh khác

Transportation; Car rental
stdClass::__set_state(array( 'id' => '5905623', 'url' => 'VI/macromolecule_₅', 'image' => '', 'title' => 'Cao phân tử', 'tags' => array ( 0 => 'Cao phân tử', 1 => 'Chemistry', 2 => 'Polymer chemistry', 3 => '', ), 'term' => 'Cao phân tử', 'source_id' => 5199082, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Chemistry', ), 'category' => array ( 0 => 'Polymer chemistry', ), 'lastedit' => '20130814140603', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'juliedinh', 'special_term' => '', 'definition' => 'Một phân tử có khối lượng phân tử cao, cấu tạo chính gồm những mắc xích lập đi lập lại', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503623994333462530, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Definition' => 'A molecule of high relative molecular mass, the structure of which essentially comprises the multiple repetition of a number of constitutional units.', 'Part of Speech' => 'noun', 'Industry' => 'Chemistry', 'Product Category' => 'Polymer chemistry', 'Product' => '', 'Company' => '', 'Other Reference' => '', 'Pronunciation' => '', 'Creation User' => 'MaryK', 'Creation Date' => '2013/4/11', 'Source Lang' => '1180', 'Term' => 'macromolecule', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'macromolecule_₅', ))

English (EN)macromolecule

A molecule of high relative molecular mass, the structure of which essentially comprises the multiple repetition of a number of constitutional units.

Vietnamese (VI)Cao phân tử

Một phân tử có khối lượng phân tử cao, cấu tạo chính gồm những mắc xích lập đi lập lại

Chemistry; Polymer chemistry
stdClass::__set_state(array( 'id' => '5905767', 'url' => 'VI/surface_tension_₁', 'image' => '', 'title' => 'lực căng bề mặt', 'tags' => array ( 0 => 'lực căng bề mặt', 1 => 'Chemistry', 2 => 'General chemistry', 3 => '', ), 'term' => 'lực căng bề mặt', 'source_id' => 149694, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Chemistry', ), 'category' => array ( 0 => 'General chemistry', ), 'lastedit' => '20130814143602', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'juliedinh', 'special_term' => '', 'definition' => 'Đại lượng đo khả năng kết dính vào nhau giữa các phân tử chất lỏng', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503623995167080448, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Definition' => 'A measurement of how much the molecules on a liquid tend to like to stick to each other.', 'Part of Speech' => 'noun', 'Industry' => 'Chemistry', 'Product Category' => 'General chemistry', 'Product' => '', 'Company' => '', 'Other Reference' => '', 'Pronunciation' => '', 'Creation User' => 'MaryK', 'Creation Date' => '2013/8/11', 'Source Lang' => '1180', 'Term' => 'surface tension', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'surface_tension_₁', ))

English (EN)surface tension

A measurement of how much the molecules on a liquid tend to like to stick to each other.

Vietnamese (VI)lực căng bề mặt

Đại lượng đo khả năng kết dính vào nhau giữa các phân tử chất lỏng

Chemistry; General chemistry
stdClass::__set_state(array( 'id' => '5919644', 'url' => 'VI/polymer_₁₇', 'image' => '', 'title' => 'polyme', 'tags' => array ( 0 => 'polyme', 1 => 'Chemistry', 2 => 'Materials chemistry', 3 => '', ), 'term' => 'polyme', 'source_id' => 506077, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Chemistry', ), 'category' => array ( 0 => 'Materials chemistry', ), 'lastedit' => '20130816094002', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'juliedinh', 'special_term' => '', 'definition' => 'một chất có khối lượng phân tử lớn được tạo ra bằng phản ứng kết hợp nhiều phân tử nhỏ,như polypropylene, hoặc bằng cách trùng ngưng nhiều phân tử nhỏ và giải phóng các sản phẩm phụ như nước,rượu... hoặc các chất tương tự, như nylon.', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503624062787649538, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'polymer', 'Definition' => 'a compound of high molecular weight derived either by the addition of many smaller molecules, as polyethylene, or by the condensation of many smaller molecules with the elimination of water, alcohol, or the like, as nylon', 'Part of Speech' => 'noun', 'Usage Status' => 'New', 'Industry' => 'Chemistry', 'Product Category' => 'Materials chemistry', 'Domain' => 'Other', 'Creation User' => 'busybee', 'Creation Date' => '2010/12/12', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'polymer_₁₇', ))

English (EN)polymer

a compound of high molecular weight derived either by the addition of many smaller molecules, as polyethylene, or by the condensation of many smaller molecules with the elimination of water, alcohol, or the like, as nylon

Vietnamese (VI)polyme

một chất có khối lượng phân tử lớn được tạo ra bằng phản ứng kết hợp nhiều phân tử nhỏ,như polypropylene, hoặc bằng cách trùng ngưng nhiều phân tử nhỏ và giải phóng các sản phẩm phụ như nước,rượu... hoặc các chất tương tự, như ...

Chemistry; Materials chemistry
stdClass::__set_state(array( 'id' => '2635503', 'url' => 'VI/terpin_hydrate', 'image' => '', 'title' => 'Terpin hydrat', 'tags' => array ( 0 => 'Terpin hydrat', 1 => 'Chemistry', 2 => 'Organic chemistry', 3 => 'McGraw-Hill', 4 => '', ), 'term' => 'Terpin hydrat', 'source_id' => 346974, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Chemistry', ), 'category' => array ( 0 => 'Organic chemistry', ), 'company' => array ( 0 => 'McGraw-Hill', ), 'lastedit' => '20130823060202', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'juliedinh', 'special_term' => '', 'definition' => 'CH 3 (OH) C 6 H 9 C (CH 3) 2 OH_H 2O, chất gây cháy, tinh thể dạng lăng kính trắng bóng hòa tan trong rượu và ete, tan ít trong nước; nóng chảy ở 116_C; được sử dụng cho dược phẩm và để tổng hợp terpineol.', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503609277230612482, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'terpin hydrate', 'Definition' => 'CH<sub>3</sub>(OH)C<sub>6</sub>H<sub>9</sub>C(CH<sub>3</sub>)<sub>2</sub>OH_H<sub>2</sub>O Combustible, efflorescent, lustrous white prisms soluble in alcohol and ether, slightly soluble in water; melts at 116_C; used for pharmaceuticals and to make terpineol. Also known as dipentene glycol.', 'Part of Speech' => 'noun', 'Domain' => 'Documentation', 'Usage Status' => 'New', 'Industry' => 'Chemistry', 'Product Category' => 'Organic chemistry', 'Company' => 'McGraw-Hill', 'Creation User' => 'Dr. James', 'Creation Date' => '2010/10/4', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'terpin_hydrate', ))

English (EN)terpin hydrate

CH 3 (OH)C 6 H 9 C(CH 3 ) 2 OH_H 2 O Combustible, efflorescent, lustrous white prisms soluble in alcohol and ether, slightly soluble in water; melts at 116_C; used for pharmaceuticals and to make terpineol. Also known as dipentene glycol.

Vietnamese (VI)Terpin hydrat

CH 3 (OH) C 6 H 9 C (CH 3 ) 2 OH_H 2 O, chất gây cháy, tinh thể dạng lăng kính trắng bóng hòa tan trong rượu và ete, tan ít trong nước; nóng chảy ở 116_C; được sử dụng cho dược phẩm và để tổng hợp ...

Chemistry; Organic chemistry
stdClass::__set_state(array( 'id' => '5905394', 'url' => 'VI/degree_of_polymerization_₂', 'image' => '', 'title' => 'Độ trùng hợp', 'tags' => array ( 0 => 'Độ trùng hợp', 1 => 'Chemistry', 2 => 'Polymer chemistry', 3 => '', ), 'term' => 'Độ trùng hợp', 'source_id' => 5199076, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Chemistry', ), 'category' => array ( 0 => 'Polymer chemistry', ), 'lastedit' => '20130814132803', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'juliedinh', 'special_term' => '', 'definition' => 'Số mắc xích cơ bản trong một cao phân tử hoặc một phân tử oligome (hợp chất trung gian)', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503623993366675459, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Definition' => 'The number of monomeric units in a macromolecule or oligomer molecule.', 'Part of Speech' => 'noun', 'Industry' => 'Chemistry', 'Product Category' => 'Polymer chemistry', 'Product' => '', 'Company' => '', 'Other Reference' => '', 'Pronunciation' => '', 'Creation User' => 'MaryK', 'Creation Date' => '2013/4/11', 'Source Lang' => '1180', 'Term' => 'degree of polymerization', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'degree_of_polymerization_₂', ))

English (EN)degree of polymerization

The number of monomeric units in a macromolecule or oligomer molecule.

Vietnamese (VI)Độ trùng hợp

Số mắc xích cơ bản trong một cao phân tử hoặc một phân tử oligome (hợp chất trung gian)

Chemistry; Polymer chemistry
stdClass::__set_state(array( 'id' => '2635036', 'url' => 'VI/methyl_benzoate', 'image' => '', 'title' => 'methyl benzoat', 'tags' => array ( 0 => 'methyl benzoat', 1 => 'Chemistry', 2 => 'Organic chemistry', 3 => 'McGraw-Hill', 4 => '', ), 'term' => 'methyl benzoat', 'source_id' => 346971, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Chemistry', ), 'category' => array ( 0 => 'Organic chemistry', ), 'company' => array ( 0 => 'McGraw-Hill', ), 'lastedit' => '20130815142203', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'juliedinh', 'special_term' => '', 'definition' => 'C 6 H2 5 CO 2 CH 3 chất lỏng thơm không màu, sôi ở 199_C; tan trong nước và rượu, được sử dụng trong nước hoa và như một dung môi. Còn được gọi là dầu niobe.', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503609274970931200, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'methyl benzoate', 'Definition' => 'C<sub>6</sub>H2<sub>5</sub>CO<sub>2</sub>CH<sub>3</sub> Colorless, fragrant liquid boiling at 199_C; slightly soluble in alcohol and water, soluble in ether; used in perfumery and as a solvent. Also known as niobe oil.', 'Part of Speech' => 'noun', 'Domain' => 'Documentation', 'Usage Status' => 'New', 'Industry' => 'Chemistry', 'Product Category' => 'Organic chemistry', 'Company' => 'McGraw-Hill', 'Creation User' => 'Dr. James', 'Creation Date' => '2010/10/4', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'methyl_benzoate', ))

English (EN)methyl benzoate

C 6 H2 5 CO 2 CH 3 Colorless, fragrant liquid boiling at 199_C; slightly soluble in alcohol and water, soluble in ether; used in perfumery and as a solvent. Also known as niobe oil.

Vietnamese (VI)methyl benzoat

C 6 H2 5 CO 2 CH 3 chất lỏng thơm không màu, sôi ở 199_C; tan trong nước và rượu, được sử dụng trong nước hoa và như một dung môi. Còn được gọi là dầu niobe.

Chemistry; Organic chemistry
stdClass::__set_state(array( 'id' => '3186136', 'url' => 'VI/cupric_chloride', 'image' => '', 'title' => 'CuO clorua', 'tags' => array ( 0 => 'CuO clorua', 1 => 'Chemistry', 2 => 'Inorganic chemistry', 3 => 'McGraw-Hill', 4 => '', ), 'term' => 'CuO clorua', 'source_id' => 344783, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Chemistry', ), 'category' => array ( 0 => 'Inorganic chemistry', ), 'company' => array ( 0 => 'McGraw-Hill', ), 'lastedit' => '20130815131002', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'juliedinh', 'special_term' => '', 'definition' => '1. Còn được gọi là đồng clorua. 2. CuCl 2 màu vàng nâu, bột hút ẩm và tan trong nước, rượu và clorua amoni. 3. CuCl 2 _ H 2 O đồng clorua dihydrat tồn tại ở dạng các tinh thể màu xanh lá cây tan trong nước; được sử dụng như là một chất cẩn màu trong nhuộm, in dập lên vải và tinh luyện đồng, vàng và bạc.', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503611863267540995, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'cupric chloride', 'Definition' => '1. Also known as copper chloride. 2. CuCl<sub>2</sub> Yellowishbrown, deliquescent powder soluble in water, alcohol, and ammonium chloride. 3. CuCl<sub>2</sub>_ H<sub>2</sub>O A dihydrate of cupric chloride forming green crystals soluble in water; used as a mordant in dyeing and printing textile fabrics and in the refining of copper, gold, and silver.', 'Synonym' => 'copper chromate_₀', 'Part of Speech' => 'noun', 'Domain' => 'Documentation', 'Usage Status' => 'New', 'Industry' => 'Chemistry', 'Product Category' => 'Inorganic chemistry', 'Company' => 'McGraw-Hill', 'Creation User' => 'Dr. James', 'Creation Date' => '2010/10/4', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'cupric_chloride', ))

English (EN)cupric chloride

1. Also known as copper chloride. 2. CuCl 2 Yellowishbrown, deliquescent powder soluble in water, alcohol, and ammonium chloride. 3. CuCl 2 _ H 2 O A dihydrate of cupric chloride forming green crystals soluble in water; used as a mordant in dyeing and ...

Vietnamese (VI)CuO clorua

1. Còn được gọi là đồng clorua. 2. CuCl 2 màu vàng nâu, bột hút ẩm và tan trong nước, rượu và clorua amoni. 3. CuCl 2 _ H 2 O đồng clorua dihydrat tồn tại ở dạng các tinh thể màu xanh lá cây tan trong nước; được sử dụng như là một chất cẩn màu trong ...

Chemistry; Inorganic chemistry
stdClass::__set_state(array( 'id' => '5905158', 'url' => 'VI/alternating_copolymer_₁', 'image' => '', 'title' => 'copolyme đều đặn', 'tags' => array ( 0 => 'copolyme đều đặn', 1 => 'Chemistry', 2 => 'Polymer chemistry', 3 => '', ), 'term' => 'copolyme đều đặn', 'source_id' => 5199065, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Chemistry', ), 'category' => array ( 0 => 'Polymer chemistry', ), 'lastedit' => '20130814124203', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'juliedinh', 'special_term' => '', 'definition' => 'Một loại copolyme chứa các cao phân tử của 2 loại monome khác nhau xen kẽ trong một chuỗi', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503623992490065920, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Definition' => 'A copolymer consisting of macromolecules comprising two species of monomeric units in alternating sequence.', 'Part of Speech' => 'noun', 'Industry' => 'Chemistry', 'Product Category' => 'Polymer chemistry', 'Product' => '', 'Company' => '', 'Other Reference' => '', 'Pronunciation' => '', 'Creation User' => 'MaryK', 'Creation Date' => '2013/4/11', 'Source Lang' => '1180', 'Term' => 'alternating copolymer', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'alternating_copolymer_₁', ))

English (EN)alternating copolymer

A copolymer consisting of macromolecules comprising two species of monomeric units in alternating sequence.

Vietnamese (VI)copolyme đều đặn

Một loại copolyme chứa các cao phân tử của 2 loại monome khác nhau xen kẽ trong một chuỗi

Chemistry; Polymer chemistry
stdClass::__set_state(array( 'id' => '2080128', 'url' => 'VI/Maximum_residue_limit', 'image' => '', 'title' => 'Giới hạn tối đa dư', 'tags' => array ( 0 => 'Giới hạn tối đa dư', 1 => 'Agricultural chemicals', 2 => '', ), 'term' => 'Giới hạn tối đa dư', 'source_id' => 24699, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Agricultural chemicals', ), 'lastedit' => '20130814104002', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'juliedinh', 'special_term' => '', 'definition' => 'Nồng độ tối đa được luật pháp cho phép của một dư lượng hóa chất từ việc sử dụng một hóa chất nông nghiệp trong thực phẩm, nông nghiệp hàng hóa, hay thức ăn chăn nuôi.', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503606651215675392, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'Maximum residue limit', 'Definition' => 'The maximum concentration of a residue from the use of an agricultural chemical which is legally permitted as acceptable in or on a food, agricultural commodity, or animal feed. The concentration is expressed in milligrams per kilogram of the commodity (or milligrams per litre in the case of a liquid commodity.)', 'Part of Speech' => 'noun', 'Usage Status' => 'New', 'Synonym' => 'MRL_₀', 'Industry' => 'Agricultural chemicals', 'Domain' => 'Documentation; Marketing', 'Creation User' => 'Aglink', 'Creation Date' => '2010/5/13', 'Revision User' => 'Aglink', 'Revision Date' => '2010/5/13', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'Maximum_residue_limit', ))

English (EN)Maximum residue limit

The maximum concentration of a residue from the use of an agricultural chemical which is legally permitted as acceptable in or on a food, agricultural commodity, or animal feed. The concentration is expressed in milligrams per kilogram of the commodity (or ...

Vietnamese (VI)Giới hạn tối đa dư

Nồng độ tối đa được luật pháp cho phép của một dư lượng hóa chất từ việc sử dụng một hóa chất nông nghiệp trong thực phẩm, nông nghiệp hàng hóa, hay thức ăn chăn nuôi.

Agricultural chemicals;