portrait

juliedinh

Vietnam

Translate From: English (EN); English, UK (UE); French (FR)

Translate To: Vietnamese (VI)

928

Words Translated

99

Terms Translated

juliedinh’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent juliedinh’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

stdClass::__set_state(array( 'id' => '5905652', 'url' => 'VI/branched_chain', 'image' => '', 'title' => 'mạch nhánh', 'tags' => array ( 0 => 'mạch nhánh', 1 => 'Chemistry', 2 => 'Polymer chemistry', 3 => '', ), 'term' => 'mạch nhánh', 'source_id' => 5199069, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Chemistry', ), 'category' => array ( 0 => 'Polymer chemistry', ), 'lastedit' => '20130814141202', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'juliedinh', 'special_term' => '', 'definition' => 'Một mạch có ít nhất một điểm liên kết giữa các mắc xích cuối của chuỗi (ví dụ nhóm cuối hoặc các điểm liên kết khác)', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503623994572537857, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Definition' => 'A chain with at least one branch point intermediate between the boundary units (i.e. the end-groups or other branch points).', 'Part of Speech' => 'noun', 'Industry' => 'Chemistry', 'Product Category' => 'Polymer chemistry', 'Product' => '', 'Company' => '', 'Other Reference' => '', 'Pronunciation' => '', 'Creation User' => 'MaryK', 'Creation Date' => '2013/4/11', 'Source Lang' => '1180', 'Term' => 'branched chain', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'branched_chain', ))

English (EN)branched chain

A chain with at least one branch point intermediate between the boundary units (i.e. the end-groups or other branch points).

Vietnamese (VI)mạch nhánh

Một mạch có ít nhất một điểm liên kết giữa các mắc xích cuối của chuỗi (ví dụ nhóm cuối hoặc các điểm liên kết khác)

Chemistry; Polymer chemistry
stdClass::__set_state(array( 'id' => '3188480', 'url' => 'VI/zirconium_boride', 'image' => '', 'title' => 'zirconi boride', 'tags' => array ( 0 => 'zirconi boride', 1 => 'Chemistry', 2 => 'Inorganic chemistry', 3 => 'McGraw-Hill', 4 => '', ), 'term' => 'zirconi boride', 'source_id' => 344803, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Chemistry', ), 'category' => array ( 0 => 'Inorganic chemistry', ), 'company' => array ( 0 => 'McGraw-Hill', ), 'lastedit' => '20130817022202', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'juliedinh', 'special_term' => '', 'definition' => 'ZrB 2 bột cứng, độc hại, màu xám nóng chảy ở 3000_C; được sử dụng như một vật liệu chịu nhiệt vũ trụ, dùng làm dụng cụ cắt, và bảo vệ ống dò nhiệt. Còn được gọi là diborua zirconi.', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503611873963016193, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'zirconium boride', 'Definition' => 'ZrB<sub>2</sub> A hard, toxic, gray powder that melts at 3000_C; used as an aerospace refractory, in cutting tools, and to protect thermocouple tubes. Also known as zirconium diboride.', 'Part of Speech' => 'noun', 'Domain' => 'Documentation', 'Usage Status' => 'New', 'Industry' => 'Chemistry', 'Product Category' => 'Inorganic chemistry', 'Company' => 'McGraw-Hill', 'Creation User' => 'Dr. James', 'Creation Date' => '2010/10/4', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'zirconium_boride', ))

English (EN)zirconium boride

ZrB 2 A hard, toxic, gray powder that melts at 3000_C; used as an aerospace refractory, in cutting tools, and to protect thermocouple tubes. Also known as zirconium diboride.

Vietnamese (VI)zirconi boride

ZrB 2 bột cứng, độc hại, màu xám nóng chảy ở 3000_C; được sử dụng như một vật liệu chịu nhiệt vũ trụ, dùng làm dụng cụ cắt, và bảo vệ ống dò nhiệt. Còn được gọi là diborua zirconi.

Chemistry; Inorganic chemistry
stdClass::__set_state(array( 'id' => '3186134', 'url' => 'VI/zinc_sulfate', 'image' => '', 'title' => 'kẽm sulfat', 'tags' => array ( 0 => 'kẽm sulfat', 1 => 'Chemistry', 2 => 'Inorganic chemistry', 3 => 'McGraw-Hill', 4 => '', ), 'term' => 'kẽm sulfat', 'source_id' => 344782, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Chemistry', ), 'category' => array ( 0 => 'Inorganic chemistry', ), 'company' => array ( 0 => 'McGraw-Hill', ), 'lastedit' => '20130815134802', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'juliedinh', 'special_term' => '', 'definition' => 'ZnSO 4 _7H 2O, tinh thể dạng hoa tan trong nước, không màu, có vị se; được sử dụng để bảo dưỡng da và bảo quản gỗ, dùng trong giấy thuốc tẩy, chất thử trong hóa phân tích , phụ gia trong thực phẩm và thuốc diệt nấm. Cũng được biết đến như copperas trắng; vitriol trắng; kẽm vitriol.', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503611863267540993, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'zinc sulfate', 'Definition' => 'ZnSO<sub>4</sub>_7H<sub>2</sub>O Efflorescent, water-soluble, colorless crystals with an astringent taste; used to preserve skins and wood and as a paper bleach, analytical reagent, feed additive, and fungicide. Also known as white copperas; white vitriol; zinc vitriol.', 'Part of Speech' => 'noun', 'Domain' => 'Documentation', 'Usage Status' => 'New', 'Industry' => 'Chemistry', 'Product Category' => 'Inorganic chemistry', 'Company' => 'McGraw-Hill', 'Creation User' => 'Dr. James', 'Creation Date' => '2010/10/4', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'zinc_sulfate', ))

English (EN)zinc sulfate

ZnSO 4 _7H 2 O Efflorescent, water-soluble, colorless crystals with an astringent taste; used to preserve skins and wood and as a paper bleach, analytical reagent, feed additive, and fungicide. Also known as white copperas; white vitriol; zinc vitriol.

Vietnamese (VI)kẽm sulfat

ZnSO 4 _7H 2 O, tinh thể dạng hoa tan trong nước, không màu, có vị se; được sử dụng để bảo dưỡng da và bảo quản gỗ, dùng trong giấy thuốc tẩy, chất thử trong hóa phân tích , phụ gia trong thực phẩm và thuốc diệt nấm. Cũng được biết đến như copperas trắng; ...

Chemistry; Inorganic chemistry
stdClass::__set_state(array( 'id' => '5905868', 'url' => 'VI/molecular_orbital', 'image' => '', 'title' => 'obitan phân tử', 'tags' => array ( 0 => 'obitan phân tử', 1 => 'Chemistry', 2 => 'General chemistry', 3 => '', ), 'term' => 'obitan phân tử', 'source_id' => 149700, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Chemistry', ), 'category' => array ( 0 => 'General chemistry', ), 'lastedit' => '20130814145802', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'juliedinh', 'special_term' => '', 'definition' => 'Một loại sóng thể hiện tác động của electron lên phân tử obitan phân tử thường được truyền đi từ nhiều nguyên tử trong phân tử, và thường được xem là sự kết hợp của các obitan nguyên tử của các nguyên tử này', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503623995540373505, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'molecular orbital', 'Definition' => 'A wavefunction that describes the behavior of an electron in a molecule. Molecular orbitals are usually spread across many atoms in the molecule, and they are often described as a combination of atomic orbitals on those atoms.', 'Part of Speech' => 'noun', 'Domain' => 'Documentation', 'Usage Status' => 'New', 'Industry' => 'Chemistry', 'Product Category' => 'General chemistry', 'Creation User' => 'Shemuwel', 'Creation Date' => '2010/8/13', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'molecular_orbital', ))

English (EN)molecular orbital

A wavefunction that describes the behavior of an electron in a molecule. Molecular orbitals are usually spread across many atoms in the molecule, and they are often described as a combination of atomic orbitals on those atoms.

Vietnamese (VI)obitan phân tử

Một loại sóng thể hiện tác động của electron lên phân tử obitan phân tử thường được truyền đi từ nhiều nguyên tử trong phân tử, và thường được xem là sự kết hợp của các obitan nguyên tử của các nguyên tử ...

Chemistry; General chemistry
stdClass::__set_state(array( 'id' => '3188481', 'url' => 'VI/cupric_fluoride', 'image' => '', 'title' => 'CuO florua', 'tags' => array ( 0 => 'CuO florua', 1 => 'Chemistry', 2 => 'Inorganic chemistry', 3 => 'McGraw-Hill', 4 => '', ), 'term' => 'CuO florua', 'source_id' => 344804, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Chemistry', ), 'category' => array ( 0 => 'Inorganic chemistry', ), 'company' => array ( 0 => 'McGraw-Hill', ), 'lastedit' => '20130821041602', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'juliedinh', 'special_term' => '', 'definition' => 'CuF 2 bột trắng được sử dụng trong gốm sứ và trong việc chuẩn bị các mối hàn. Còn được gọi là đồng florua.', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503611873963016194, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'cupric fluoride', 'Definition' => 'CuF<sub>2</sub> White crystalline powder used in ceramics and in the preparation of brazing and soldering fluxes. Also known as copper fluoride.', 'Synonym' => 'copper hydroxide_₀', 'Part of Speech' => 'noun', 'Domain' => 'Documentation', 'Usage Status' => 'New', 'Industry' => 'Chemistry', 'Product Category' => 'Inorganic chemistry', 'Company' => 'McGraw-Hill', 'Creation User' => 'Dr. James', 'Creation Date' => '2010/10/4', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'cupric_fluoride', ))

English (EN)cupric fluoride

CuF 2 White crystalline powder used in ceramics and in the preparation of brazing and soldering fluxes. Also known as copper fluoride.

Vietnamese (VI)CuO florua

CuF 2 bột trắng được sử dụng trong gốm sứ và trong việc chuẩn bị các mối hàn. Còn được gọi là đồng florua.

Chemistry; Inorganic chemistry
stdClass::__set_state(array( 'id' => '5101846', 'url' => 'VI/carcinogen_or_carcinogenic', 'image' => '', 'title' => 'chất gây ung thư hoặc ung thư', 'tags' => array ( 0 => 'chất gây ung thư hoặc ung thư', 1 => 'Agricultural chemicals', 2 => 'Pesticides', 3 => 'U.S. EPA', 4 => '', ), 'term' => 'chất gây ung thư hoặc ung thư', 'source_id' => 1978462, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Agricultural chemicals', ), 'category' => array ( 0 => 'Pesticides', ), 'company' => array ( 0 => 'U.S. EPA', ), 'lastedit' => '20130814105202', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'juliedinh', 'special_term' => '', 'definition' => 'Có khả năng gây ra bệnh ung thư. Chất nghi ngờ gây ung thư là một chất bị nghi ngờ có thể gây ra bệnh ung thư trên con người hoặc động vật nhưng chưa đủ bằng chứng để kết luận.', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503620437165211649, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Company' => 'U.S. EPA', 'Definition' => 'Capable of causing cancer. A suspected carcinogen is a substance that may cause cancer in humans or animals but for which the evidence is not conclusive.', 'Industry' => 'Agricultural chemicals', 'Part of Speech' => 'noun', 'Product Category' => 'Pesticides', 'Creation User' => 'Spencer', 'Creation Date' => '2012/3/4', 'Term' => 'carcinogen or carcinogenic', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'carcinogen_or_carcinogenic', ))

English (EN)carcinogen or carcinogenic

Capable of causing cancer. A suspected carcinogen is a substance that may cause cancer in humans or animals but for which the evidence is not conclusive.

Vietnamese (VI)chất gây ung thư hoặc ung thư

Có khả năng gây ra bệnh ung thư. Chất nghi ngờ gây ung thư là một chất bị nghi ngờ có thể gây ra bệnh ung thư trên con người hoặc động vật nhưng chưa đủ bằng chứng để kết luận.

Agricultural chemicals; Pesticides
stdClass::__set_state(array( 'id' => '2645021', 'url' => 'VI/allyxycarb', 'image' => '', 'title' => 'allyxycarb', 'tags' => array ( 0 => 'allyxycarb', 1 => 'Chemistry', 2 => 'Organic chemistry', 3 => 'McGraw-Hill', 4 => '', ), 'term' => 'allyxycarb', 'source_id' => 346975, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Chemistry', ), 'category' => array ( 0 => 'Organic chemistry', ), 'company' => array ( 0 => 'McGraw-Hill', ), 'lastedit' => '20130821064803', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'juliedinh', 'special_term' => '', 'definition' => 'C 16 H 22 N 2 O 2 hóa chất dạng tinh thể màu vàng, được sử dụng như thuốc trừ sâu cho cây ăn quả,rau trồng, gạo, và cây chanh.', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503609326156120064, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'allyxycarb', 'Definition' => 'C<sub>16</sub>H<sub>22</sub>N<sub>2</sub>O<sub>2</sub> A yellow, crystalline compound used as an insecticide for fruit orchards, vegetable crops, rice, and citrus.', 'Synonym' => '_-cellulose_₀', 'Part of Speech' => 'noun', 'Domain' => 'Documentation', 'Usage Status' => 'New', 'Industry' => 'Chemistry', 'Product Category' => 'Organic chemistry', 'Company' => 'McGraw-Hill', 'Creation User' => 'Dr. James', 'Creation Date' => '2010/10/4', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'allyxycarb', ))

English (EN)allyxycarb

C 16 H 22 N 2 O 2 A yellow, crystalline compound used as an insecticide for fruit orchards, vegetable crops, rice, and citrus.

Vietnamese (VI)allyxycarb

C 16 H 22 N 2 O 2 hóa chất dạng tinh thể màu vàng, được sử dụng như thuốc trừ sâu cho cây ăn quả,rau trồng, gạo, và cây chanh.

Chemistry; Organic chemistry
stdClass::__set_state(array( 'id' => '5905481', 'url' => 'VI/graft_copolymer_₃', 'image' => '', 'title' => 'Copolyme ghép', 'tags' => array ( 0 => 'Copolyme ghép', 1 => 'Chemistry', 2 => 'Polymer chemistry', 3 => '', ), 'term' => 'Copolyme ghép', 'source_id' => 5199079, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Chemistry', ), 'category' => array ( 0 => 'Polymer chemistry', ), 'lastedit' => '20130814134209', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'juliedinh', 'special_term' => '', 'definition' => 'Một copolyme là copolyme ghép Trong một copolyme ghép, các khối liền kề nhau khác nhau về chất, ví dụ mỗi khối chứa một loại mắc xích của một monome hoặc các khối có cấu tạo khác nhau hoặc phân bố các mắc xích khác nhau.', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503623993728434177, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Definition' => 'A copolymer that is a graft polymer. In a graft copolymer, adjacent blocks are constitutionally different, i.e., each of these blocks comprises constitutional units derived from different characteristic species of monomer or with different composition or sequence distribution of constitutional units.', 'Part of Speech' => 'noun', 'Industry' => 'Chemistry', 'Product Category' => 'Polymer chemistry', 'Product' => '', 'Company' => '', 'Other Reference' => '', 'Pronunciation' => '', 'Creation User' => 'MaryK', 'Creation Date' => '2013/4/11', 'Source Lang' => '1180', 'Term' => 'graft copolymer', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'graft_copolymer_₃', ))

English (EN)graft copolymer

A copolymer that is a graft polymer. In a graft copolymer, adjacent blocks are constitutionally different, i.e., each of these blocks comprises constitutional units derived from different characteristic species of monomer or with different composition or ...

Vietnamese (VI)Copolyme ghép

Một copolyme là copolyme ghép Trong một copolyme ghép, các khối liền kề nhau khác nhau về chất, ví dụ mỗi khối chứa một loại mắc xích của một monome hoặc các khối có cấu tạo khác nhau hoặc phân bố các mắc xích khác ...

Chemistry; Polymer chemistry
stdClass::__set_state(array( 'id' => '5905746', 'url' => 'VI/supersaturated_solution', 'image' => '', 'title' => 'dung dịch siêu bão hòa', 'tags' => array ( 0 => 'dung dịch siêu bão hòa', 1 => 'Chemistry', 2 => 'General chemistry', 3 => '', ), 'term' => 'dung dịch siêu bão hòa', 'source_id' => 149688, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Chemistry', ), 'category' => array ( 0 => 'General chemistry', ), 'lastedit' => '20130814143202', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'juliedinh', 'special_term' => '', 'definition' => 'Một dung dịch siêu bão hòa có nồng độ chất tan cao hơn độ tan của nó. Một tinh thể của chất tan cho vào dung dịch siêu bảo hòa sẽ nhanh chóng phát triển, và lượng chất tan dư thừa sẽ kết tinh lại cho đến khi nồng độ trong dung dịch giảm xuống bằng độ tan.', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503623994850410498, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'supersaturated solution', 'Definition' => 'A supersaturated solution has concentration of solute that is higher than its solubility . A crystal of solute dropped into a supersaturated solution grows; excess solute is deposited out of the solution until the concentration falls to the equilibrium solubility.', 'Part of Speech' => 'noun', 'Domain' => 'Documentation', 'Usage Status' => 'New', 'Industry' => 'Chemistry', 'Product Category' => 'General chemistry', 'Creation User' => 'Shemuwel', 'Creation Date' => '2010/8/13', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'supersaturated_solution', ))

English (EN)supersaturated solution

A supersaturated solution has concentration of solute that is higher than its solubility . A crystal of solute dropped into a supersaturated solution grows; excess solute is deposited out of the solution until the concentration falls to the equilibrium ...

Vietnamese (VI)dung dịch siêu bão hòa

Một dung dịch siêu bão hòa có nồng độ chất tan cao hơn độ tan của nó. Một tinh thể của chất tan cho vào dung dịch siêu bảo hòa sẽ nhanh chóng phát triển, và lượng chất tan dư thừa sẽ kết tinh lại cho đến khi nồng độ trong dung dịch giảm xuống bằng độ ...

Chemistry; General chemistry
stdClass::__set_state(array( 'id' => '5905869', 'url' => 'VI/surfactant_₂', 'image' => '', 'title' => 'chất hoạt động bề mặt', 'tags' => array ( 0 => 'chất hoạt động bề mặt', 1 => 'Chemistry', 2 => 'General chemistry', 3 => '', ), 'term' => 'chất hoạt động bề mặt', 'source_id' => 149701, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Chemistry', ), 'category' => array ( 0 => 'General chemistry', ), 'lastedit' => '20130814145803', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'juliedinh', 'special_term' => '', 'definition' => 'Một vật chất lan truyền trên bề mặt,làm thay đổi tính chất của bề mặt đó Ví dụ: Xà phòng lan ra khắp bề mặt nước và làm giảm lực căng bề mặt', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503623995540373506, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'surfactant', 'Definition' => 'A material that spreads along a surface, changing the properties of the surface. For example, soap spreads over a water surface and lowers its surface tension .', 'Part of Speech' => 'noun', 'Domain' => 'Documentation', 'Usage Status' => 'New', 'Industry' => 'Chemistry', 'Product Category' => 'General chemistry', 'Creation User' => 'Shemuwel', 'Creation Date' => '2010/8/13', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'surfactant_₂', ))

English (EN)surfactant

A material that spreads along a surface, changing the properties of the surface. For example, soap spreads over a water surface and lowers its surface tension .

Vietnamese (VI)chất hoạt động bề mặt

Một vật chất lan truyền trên bề mặt,làm thay đổi tính chất của bề mặt đó Ví dụ: Xà phòng lan ra khắp bề mặt nước và làm giảm lực căng bề mặt

Chemistry; General chemistry