portrait

SunyStone

Hanoi, Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

2,576

Words Translated

107

Terms Translated

SunyStone’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent SunyStone’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

stdClass::__set_state(array( 'id' => '1853767', 'url' => 'VI/b2b_(business-to-business)', 'image' => '', 'title' => 'Mô hình Doanh nghiệp - Doanh nghiệp (B2B)', 'tags' => array ( 0 => 'Mô hình Doanh nghiệp - Doanh nghiệp (B2B)', 1 => 'Retail', 2 => 'Others', 3 => 'Others', 4 => '', ), 'term' => 'Mô hình Doanh nghiệp - Doanh nghiệp (B2B)', 'source_id' => 37564, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Retail', ), 'category' => array ( 0 => 'Others', ), 'company' => array ( 0 => 'Others', ), 'lastedit' => '20111230083508', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'SunyStone', 'special_term' => '', 'definition' => 'Loại hình kinh doanh giữa các doanh nghiệp. Các nhà sản xuất, các nhà bán lẻ và nhà cung cấp là những công ty B2B đặc trưng.', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503605679336718340, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'b2b (business-to-business)', 'Definition' => 'Business model focused on sales to other businesses. Manufacturers, wholesalers, and suppliers are typical B2B companies.', 'Part of Speech' => 'noun', 'Domain' => 'UI', 'Usage Status' => 'New', 'Industry' => 'Retail', 'Product Category' => 'Others', 'Company' => 'Others', 'Revision User' => 'Jasmine', 'Revision Date' => '2010/6/4', 'Creation User' => 'Jasmine', 'Creation Date' => '2010/6/4', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'b2b_(business-to-business)', ))

English (EN)b2b (business-to-business)

Business model focused on sales to other businesses. Manufacturers, wholesalers, and suppliers are typical B2B companies.

Vietnamese (VI)Mô hình Doanh nghiệp - Doanh nghiệp (B2B)

Loại hình kinh doanh giữa các doanh nghiệp. Các nhà sản xuất, các nhà bán lẻ và nhà cung cấp là những công ty B2B đặc trưng.

Retail; Others
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1852203', 'url' => 'VI/controller', 'image' => '', 'title' => 'điều khiển', 'tags' => array ( 0 => 'điều khiển', 1 => 'Advertising', 2 => 'Billboard advertising', 3 => '', ), 'term' => 'điều khiển', 'source_id' => 34929, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Advertising', ), 'category' => array ( 0 => 'Billboard advertising', ), 'lastedit' => '20111229101503', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'SunyStone', 'special_term' => '', 'definition' => 'thiết bị ngoại vi sử dụng để hoạt động các thiết bị điện tử', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503605673351446529, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'controller', 'Definition' => 'Computer or computer-type device used to program and operate digital displays.', 'Part of Speech' => 'noun', 'Domain' => 'Documentation; Marketing', 'Usage Status' => 'New', 'Industry' => 'Advertising', 'Product Category' => 'Billboard advertising', 'Revision User' => 'Aignéis', 'Revision Date' => '2010/6/2', 'Creation User' => 'Aignéis', 'Creation Date' => '2010/6/2', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'controller', ))

English (EN)controller

Computer or computer-type device used to program and operate digital displays.

Vietnamese (VI)điều khiển

thiết bị ngoại vi sử dụng để hoạt động các thiết bị điện tử

Advertising; Billboard advertising
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1852109', 'url' => 'VI/party_₅', 'image' => '', 'title' => 'tiệc', 'tags' => array ( 0 => 'tiệc', 1 => 'Restaurants', 2 => 'Misc restaurant', 3 => 'Restaurant Schools', 4 => '', ), 'term' => 'tiệc', 'source_id' => 540119, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Restaurants', ), 'category' => array ( 0 => 'Misc restaurant', ), 'company' => array ( 0 => 'Restaurant Schools', ), 'lastedit' => '20111229095504', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'SunyStone', 'special_term' => '', 'definition' => 'Một nhóm gồm hai hoặc nhiều người tụ tập ăn uống cùng nhau.', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503605672479031299, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'party', 'Company' => 'Restaurant Schools', 'Definition' => 'A self-contained group of two or more who have gathered to dine at an eating establishment.', 'Domain' => 'Documentation', 'Industry' => 'Restaurants', 'Part of Speech' => 'noun', 'Product Category' => 'Misc restaurant', 'Usage Status' => 'New', 'Creation User' => 'vtabora', 'Creation Date' => '2011/1/10', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'party_₅', ))

English (EN)party

A self-contained group of two or more who have gathered to dine at an eating establishment.

Vietnamese (VI)tiệc

Một nhóm gồm hai hoặc nhiều người tụ tập ăn uống cùng nhau.

Restaurants; Misc restaurant
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1860471', 'url' => 'VI/encryption_₁', 'image' => '', 'title' => 'sự mã hóa', 'tags' => array ( 0 => 'sự mã hóa', 1 => 'Retail', 2 => 'ignore', 3 => 'Others', 4 => '', ), 'term' => 'sự mã hóa', 'source_id' => 53342, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Retail', ), 'category' => array ( 0 => 'ignore', ), 'company' => array ( 0 => 'Others', ), 'lastedit' => '20120104022528', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'SunyStone', 'special_term' => '', 'definition' => 'Kỹ thuật tự động xáo trộn dữ liệu thẻ tín dụng trong các điểm của hệ thống bán hàng trước khi dữ liệu được truyền. Được sử dụng cho mục đích an ninh và phòng chống gian lận.', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503605705732521988, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'encryption', 'Definition' => 'The technique of automatically scrambling credit card data in the point of sale system before the data is transmitted. Used for security and anti-fraud purposes.', 'Part of Speech' => 'noun', 'Domain' => 'UI', 'Usage Status' => 'New', 'Industry' => 'Retail', 'Product Category' => 'ignore', 'Company' => 'Others', 'Revision User' => 'Jasmine', 'Revision Date' => '2010/6/16', 'Creation User' => 'Jasmine', 'Creation Date' => '2010/6/16', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'encryption_₁', ))

English (EN)encryption

The technique of automatically scrambling credit card data in the point of sale system before the data is transmitted. Used for security and anti-fraud purposes.

Vietnamese (VI)sự mã hóa

Kỹ thuật tự động xáo trộn dữ liệu thẻ tín dụng trong các điểm của hệ thống bán hàng trước khi dữ liệu được truyền. Được sử dụng cho mục đích an ninh và phòng chống gian lận.

Retail; ignore
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1853728', 'url' => 'VI/saturation_₉', 'image' => '', 'title' => 'độ sáng', 'tags' => array ( 0 => 'độ sáng', 1 => 'Fashion', 2 => 'General jewelry', 3 => 'Gemstones', 4 => '', ), 'term' => 'độ sáng', 'source_id' => 398255, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Fashion', ), 'category' => array ( 0 => 'General jewelry', 1 => 'Gemstones', ), 'lastedit' => '20111230075502', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'SunyStone', 'special_term' => '', 'definition' => 'là một trong ba đặc tính mô tả trạng thái của màu sắc. Độ sáng còn được gọi là cường độ sáng liên quan đến tính chất của màu sắc Xem thêm định nghĩa tông màu', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503605679167897601, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'saturation', 'Definition' => 'Saturation is one of three characteristics used to describe the appearance of color. Saturation (also known as intensity) refers to the brightness or vividness of a color. See also hue and tone.', 'Part of Speech' => 'noun', 'Domain' => 'Documentation', 'Usage Status' => 'New', 'Industry' => 'Fashion', 'Product Category' => 'General jewelry; Gemstones', 'Creation User' => 'Alexwaltz', 'Creation Date' => '2010/10/23', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'saturation_₉', ))

English (EN)saturation

Saturation is one of three characteristics used to describe the appearance of color. Saturation (also known as intensity) refers to the brightness or vividness of a color. See also hue and tone.

Vietnamese (VI)độ sáng

là một trong ba đặc tính mô tả trạng thái của màu sắc. Độ sáng còn được gọi là cường độ sáng liên quan đến tính chất của màu sắc Xem thêm định nghĩa tông màu

Fashion; General jewelry
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1853810', 'url' => 'VI/cash_receipts', 'image' => '', 'title' => 'Biên lai thanh toán tiền mặt', 'tags' => array ( 0 => 'Biên lai thanh toán tiền mặt', 1 => 'Retail', 2 => 'Others', 3 => 'Others', 4 => '', ), 'term' => 'Biên lai thanh toán tiền mặt', 'source_id' => 37581, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Retail', ), 'category' => array ( 0 => 'Others', ), 'company' => array ( 0 => 'Others', ), 'lastedit' => '20111230093014', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'SunyStone', 'special_term' => '', 'definition' => 'Là số tiền khách hàng trả để mua sản phẩm hay dịch vụ.', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503605679503441920, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'cash receipts', 'Definition' => 'Money received from a customer for the purchase of goods or services.', 'Part of Speech' => 'noun', 'Domain' => 'UI', 'Usage Status' => 'New', 'Industry' => 'Retail', 'Product Category' => 'Others', 'Company' => 'Others', 'Revision User' => 'Jasmine', 'Revision Date' => '2010/6/4', 'Creation User' => 'Jasmine', 'Creation Date' => '2010/6/4', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'cash_receipts', ))

English (EN)cash receipts

Money received from a customer for the purchase of goods or services.

Vietnamese (VI)Biên lai thanh toán tiền mặt

Là số tiền khách hàng trả để mua sản phẩm hay dịch vụ.

Retail; Others
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1852093', 'url' => 'VI/early_bird', 'image' => '', 'title' => 'giảm giá', 'tags' => array ( 0 => 'giảm giá', 1 => 'Restaurants', 2 => 'Misc restaurant', 3 => 'The Back Burner', 4 => '', ), 'term' => 'giảm giá', 'source_id' => 540089, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Restaurants', ), 'category' => array ( 0 => 'Misc restaurant', ), 'company' => array ( 0 => 'The Back Burner', ), 'lastedit' => '20111229094503', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'SunyStone', 'special_term' => '', 'definition' => 'Những người mua sớm được mua với giá ưu đãi', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503605672283996167, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'early bird', 'Company' => 'The Back Burner', 'Definition' => 'Generally elderly people or tourists who want everything included for very little money.', 'Domain' => 'Documentation', 'Industry' => 'Restaurants', 'Part of Speech' => 'noun', 'Product Category' => 'Misc restaurant', 'Usage Status' => 'New', 'Creation User' => 'vtabora', 'Creation Date' => '2011/1/10', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'early_bird', ))

English (EN)early bird

Generally elderly people or tourists who want everything included for very little money.

Vietnamese (VI)giảm giá

Những người mua sớm được mua với giá ưu đãi

Restaurants; Misc restaurant
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1852822', 'url' => 'VI/walk_in_guest', 'image' => '', 'title' => 'khách vãng lai', 'tags' => array ( 0 => 'khách vãng lai', 1 => 'Travel', 2 => 'Tourism & hospitality', 3 => 'Hotels', 4 => '', ), 'term' => 'khách vãng lai', 'source_id' => 516751, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Travel', 1 => 'Tourism & hospitality', ), 'category' => array ( 0 => 'Hotels', ), 'lastedit' => '20111229144030', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'SunyStone', 'special_term' => '', 'definition' => 'Khách chưa đặt phòng từ trước', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503605676846350337, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'walk in guest', 'Definition' => 'A guess who checks-in without an advance reservation or notice.', 'Domain' => 'Documentation', 'Industry' => 'Travel; Tourism & hospitality', 'Part of Speech' => 'noun', 'Product Category' => 'Hotels', 'Usage Status' => 'New', 'Creation User' => 'renee.nobles', 'Creation Date' => '2010/12/24', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'walk_in_guest', ))

English (EN)walk in guest

A guess who checks-in without an advance reservation or notice.

Vietnamese (VI)khách vãng lai

Khách chưa đặt phòng từ trước

Travel; Hotels
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1853723', 'url' => 'VI/precious_(gemstone)', 'image' => '', 'title' => 'đá quý', 'tags' => array ( 0 => 'đá quý', 1 => 'Fashion', 2 => 'General jewelry', 3 => 'Gemstones', 4 => '', ), 'term' => 'đá quý', 'source_id' => 398249, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Fashion', ), 'category' => array ( 0 => 'General jewelry', 1 => 'Gemstones', ), 'lastedit' => '20111230075004', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'SunyStone', 'special_term' => '', 'definition' => 'theo lưu truyền thì có bốn loại đá quý là kim cương, ruby​​, sa phia và ngọc lục bảo. Tuy nhiên, hiện nay có một số loại khác cũng được dán nhãn đá quý bao gồm opan và thạch anh tím. Ngày nay, theo một số hiện hội thương mại đá quý thì gần như không có sự phân biệt giữa đá quý và đá bán quý. Xem thêm ở phần đá bán quý', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503605679166849024, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'precious (gemstone)', 'Definition' => 'Traditionally, the four precious gemstones are diamond, ruby, sapphire and emerald. But other gems have also been labelled precious at times, including opal and amethyst. Today, the distinction between precious and semi-precious gems has been rejected by some gem trade associations. See also Semi-Precious gemstones.', 'Part of Speech' => 'noun', 'Domain' => 'Documentation', 'Usage Status' => 'New', 'Industry' => 'Fashion', 'Product Category' => 'General jewelry; Gemstones', 'Creation User' => 'Alexwaltz', 'Creation Date' => '2010/10/23', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'precious_(gemstone)', ))

English (EN)precious (gemstone)

Traditionally, the four precious gemstones are diamond, ruby, sapphire and emerald. But other gems have also been labelled precious at times, including opal and amethyst. Today, the distinction between precious and semi-precious gems has been rejected by some ...

Vietnamese (VI)đá quý

theo lưu truyền thì có bốn loại đá quý là kim cương, ruby​​, sa phia và ngọc lục bảo. Tuy nhiên, hiện nay có một số loại khác cũng được dán nhãn đá quý bao gồm opan và thạch anh tím. Ngày nay, theo một số hiện hội thương mại đá quý thì gần như không có sự ...

Fashion; General jewelry
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1852094', 'url' => 'VI/shelf_life_₅', 'image' => '', 'title' => 'Hạn sử dụng', 'tags' => array ( 0 => 'Hạn sử dụng', 1 => 'Restaurants', 2 => 'Misc restaurant', 3 => 'The Back Burner', 4 => '', ), 'term' => 'Hạn sử dụng', 'source_id' => 540075, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Restaurants', ), 'category' => array ( 0 => 'Misc restaurant', ), 'company' => array ( 0 => 'The Back Burner', ), 'lastedit' => '20111229094506', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'SunyStone', 'special_term' => '', 'definition' => 'Thời gian đảm bảo cho sản phẩm vẫn giữ được chất lượng, tươi ngon mà chưa bị hỏng', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503605672285044736, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'shelf life', 'Company' => 'The Back Burner', 'Definition' => 'The amount of time in storage that a product can maintain quality, freshness and edibility.', 'Domain' => 'Documentation', 'Industry' => 'Restaurants', 'Part of Speech' => 'noun', 'Product Category' => 'Misc restaurant', 'Usage Status' => 'New', 'Creation User' => 'vtabora', 'Creation Date' => '2011/1/10', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'shelf_life_₅', ))

English (EN)shelf life

The amount of time in storage that a product can maintain quality, freshness and edibility.

Vietnamese (VI)Hạn sử dụng

Thời gian đảm bảo cho sản phẩm vẫn giữ được chất lượng, tươi ngon mà chưa bị hỏng

Restaurants; Misc restaurant