portrait

phan

Hanoi, Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

862

Words Translated

31

Terms Translated

phan’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent phan’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

stdClass::__set_state(array( 'id' => '2808705', 'url' => 'VI/alloy_₉', 'image' => '', 'title' => 'Hợp kim', 'tags' => array ( 0 => 'Hợp kim', 1 => 'Mechanical equipment', 2 => 'General technical terms', 3 => 'IPL_twgid1295944640970412', ), 'term' => 'Hợp kim', 'source_id' => 650015, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Mechanical equipment', ), 'category' => array ( 0 => 'General technical terms', ), 'lastedit' => '20120516095504', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'phantrongtue', 'special_term' => '', 'definition' => 'là một phần hoặc toàn bộ dung dịch chất rắn của một hoặc nhiều nguyên tố có trong ma trận kim loại.', 'usage_comment' => '', 'glossary' => 'IPL_twgid1295944640970412', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503610122317856771, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'alloy', 'Definition' => 'a partial or complete solid solution of one or more elements in a metallic matrix', 'Part of Speech' => 'noun', 'Usage Status' => 'New', 'Industry' => 'Mechanical equipment', 'Product Category' => 'General technical terms', 'Creation User' => 'zoe.brasier', 'Creation Date' => '2011/1/25', 'Glossary' => 'IPL_twgid1295944640970412', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'alloy_₉', ))

English (EN)alloy

a partial or complete solid solution of one or more elements in a metallic matrix

Vietnamese (VI)Hợp kim

là một phần hoặc toàn bộ dung dịch chất rắn của một hoặc nhiều nguyên tố có trong ma trận kim loại.

Mechanical equipment; General technical terms
stdClass::__set_state(array( 'id' => '2808706', 'url' => 'VI/microstructure_₃', 'image' => '', 'title' => 'Vi kết cấu', 'tags' => array ( 0 => 'Vi kết cấu', 1 => 'Mechanical equipment', 2 => 'General technical terms', 3 => 'IPL_twgid1295944640970412', ), 'term' => 'Vi kết cấu', 'source_id' => 650156, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Mechanical equipment', ), 'category' => array ( 0 => 'General technical terms', ), 'lastedit' => '20120516095504', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'phantrongtue', 'special_term' => '', 'definition' => 'Cấu trúc của bề mặt có sẵn hoặc lá vật chất mỏng được xem dưới kính hiển vi với độ phóng đại lên tới 25 lần.', 'usage_comment' => '', 'glossary' => 'IPL_twgid1295944640970412', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503610122317856772, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'microstructure', 'Definition' => 'the structure of a prepared surface or thin foil of material as revealed by a microscope above 25× magnification', 'Part of Speech' => 'noun', 'Usage Status' => 'New', 'Industry' => 'Mechanical equipment', 'Product Category' => 'General technical terms', 'Creation User' => 'zoe.brasier', 'Creation Date' => '2011/1/25', 'Glossary' => 'IPL_twgid1295944640970412', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'microstructure_₃', ))

English (EN)microstructure

the structure of a prepared surface or thin foil of material as revealed by a microscope above 25× magnification

Vietnamese (VI)Vi kết cấu

Cấu trúc của bề mặt có sẵn hoặc lá vật chất mỏng được xem dưới kính hiển vi với độ phóng đại lên tới 25 lần.

Mechanical equipment; General technical terms
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1793836', 'url' => 'VI/homosphere_₁', 'image' => '', 'title' => 'Bầu khí quyển', 'tags' => array ( 0 => 'Bầu khí quyển', 1 => 'Environment', 2 => '', ), 'term' => 'Bầu khí quyển', 'source_id' => 505229, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Environment', ), 'lastedit' => '20111124033034', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'phantrongtue', 'special_term' => '', 'definition' => 'Phần thấp hơn bầu khí quyển, cao khoảng 60 dặm ở đó không có sự thay đổi lớn về thành phần của nó.', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503605439671042050, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'homosphere', 'Definition' => 'The lower part of the atmosphere, up to about sixty miles, in which there is no great change in its composition.', 'Part of Speech' => 'noun', 'Usage Status' => 'New', 'Industry' => 'Environment', 'Domain' => 'Documentation; Other', 'Creation User' => '暗夜的舞者', 'Creation Date' => '2010/12/11', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'homosphere_₁', ))

English (EN)homosphere

The lower part of the atmosphere, up to about sixty miles, in which there is no great change in its composition.

Vietnamese (VI)Bầu khí quyển

Phần thấp hơn bầu khí quyển, cao khoảng 60 dặm ở đó không có sự thay đổi lớn về thành phần của nó.

Environment;
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1794341', 'url' => 'VI/interline_connection', 'image' => '', 'title' => 'Liên kết', 'tags' => array ( 0 => 'Liên kết', 1 => 'Travel', 2 => 'Air travel', 3 => '', ), 'term' => 'Liên kết', 'source_id' => 515319, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Travel', ), 'category' => array ( 0 => 'Air travel', ), 'lastedit' => '20111124093523', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'phantrongtue', 'special_term' => '', 'definition' => 'Một chuyến bay của công ty hàng không kết nối với chuyến bay của hãng khác.', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503605441782874113, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'interline connection', 'Definition' => 'A flight on one airline that connects to a flight on another carrier.', 'Domain' => 'Documentation', 'Industry' => 'Travel', 'Part of Speech' => 'noun', 'Product Category' => 'Air travel', 'Usage Status' => 'New', 'Creation User' => 'AyreB', 'Creation Date' => '2010/12/22', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'interline_connection', ))

English (EN)interline connection

A flight on one airline that connects to a flight on another carrier.

Vietnamese (VI)Liên kết

Một chuyến bay của công ty hàng không kết nối với chuyến bay của hãng khác.

Travel; Air travel
stdClass::__set_state(array( 'id' => '2808707', 'url' => 'VI/gravity_base_foundation', 'image' => '', 'title' => 'Lực hấp dẫn của nền móng', 'tags' => array ( 0 => 'Lực hấp dẫn của nền móng', 1 => 'Mechanical equipment', 2 => 'General technical terms', 3 => 'IPL_twgid1295944640970412', ), 'term' => 'Lực hấp dẫn của nền móng', 'source_id' => 656172, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Mechanical equipment', ), 'category' => array ( 0 => 'General technical terms', ), 'lastedit' => '20120516095505', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'phantrongtue', 'special_term' => '', 'definition' => 'Nền móng sử dụng trọng lượng cuat lực hấp dẫn để giữ chúng tại vị trí và tạo ra độ ổn định, thường sử dụng rộng rãi trong xây dựng.', 'usage_comment' => '', 'glossary' => 'IPL_twgid1295944640970412', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503610122318905344, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'gravity base foundation', 'Definition' => 'foundations using the weight of gravity to hold them in place and give added stability, usually used for very large scale constructions', 'Part of Speech' => 'noun', 'Usage Status' => 'New', 'Industry' => 'Mechanical equipment', 'Product Category' => 'General technical terms', 'Creation User' => 'zoe.brasier', 'Creation Date' => '2011/1/26', 'Glossary' => 'IPL_twgid1295944640970412', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'gravity_base_foundation', ))

English (EN)gravity base foundation

foundations using the weight of gravity to hold them in place and give added stability, usually used for very large scale constructions

Vietnamese (VI)Lực hấp dẫn của nền móng

Nền móng sử dụng trọng lượng cuat lực hấp dẫn để giữ chúng tại vị trí và tạo ra độ ổn định, thường sử dụng rộng rãi trong xây dựng.

Mechanical equipment; General technical terms
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1794340', 'url' => 'VI/nonstop_₁', 'image' => '', 'title' => 'Bay thẳng', 'tags' => array ( 0 => 'Bay thẳng', 1 => 'Travel', 2 => 'Air travel', 3 => '', ), 'term' => 'Bay thẳng', 'source_id' => 515318, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Travel', ), 'category' => array ( 0 => 'Air travel', ), 'lastedit' => '20111124093521', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'phantrongtue', 'special_term' => '', 'definition' => 'Một chuyến bay không dừng lại trong khi xuất phát từ điểm đi.', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503605441782874112, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'nonstop', 'Definition' => 'A flight that does not stop while on route to its first destination.', 'Domain' => 'Documentation', 'Industry' => 'Travel', 'Part of Speech' => 'noun', 'Product Category' => 'Air travel', 'Usage Status' => 'New', 'Creation User' => 'AyreB', 'Creation Date' => '2010/12/22', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'nonstop_₁', ))

English (EN)nonstop

A flight that does not stop while on route to its first destination.

Vietnamese (VI)Bay thẳng

Một chuyến bay không dừng lại trong khi xuất phát từ điểm đi.

Travel; Air travel
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1793839', 'url' => 'VI/hydroxyl_radical', 'image' => '', 'title' => 'Gốc Hydroxit', 'tags' => array ( 0 => 'Gốc Hydroxit', 1 => 'Environment', 2 => '', ), 'term' => 'Gốc Hydroxit', 'source_id' => 506051, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Environment', ), 'lastedit' => '20111124033041', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'phantrongtue', 'special_term' => '', 'definition' => 'Nhóm OH đơn trị trong những hợp chất cơ bản và một số axit và rượu.', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503605439672090624, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'hydroxyl radical', 'Definition' => 'The monovalent group -OH in such compounds as bases and some acids and alcohols.', 'Part of Speech' => 'noun', 'Usage Status' => 'New', 'Industry' => 'Environment', 'Domain' => 'Documentation', 'Creation User' => '暗夜的舞者', 'Creation Date' => '2010/12/12', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'hydroxyl_radical', ))

English (EN)hydroxyl radical

The monovalent group -OH in such compounds as bases and some acids and alcohols.

Vietnamese (VI)Gốc Hydroxit

Nhóm OH đơn trị trong những hợp chất cơ bản và một số axit và rượu.

Environment;
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1792216', 'url' => 'VI/bioinformatics_₆', 'image' => '', 'title' => 'Sinh vật học', 'tags' => array ( 0 => 'Sinh vật học', 1 => 'Technology', 2 => 'Information technology', 3 => '', ), 'term' => 'Sinh vật học', 'source_id' => 1546062, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Technology', ), 'category' => array ( 0 => 'Information technology', ), 'lastedit' => '20111123072337', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'phantrongtue', 'special_term' => '', 'definition' => 'Ứng dụng công nghệ thông tin để quản lý thông tin sinh vật học. Rõ ràng, đó là khoa học phát triển cơ sở dữ liệu máy tính và thuật toán làm cho việc nghiên cứu sinh vật học được dễ dàng và thuận tiện hơn trong việc giải quyết vấn đề. Sinh vật học đang được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực về nghiên cứu bộ gen của con người. Dự án xác định trình tự của toàn bộ cấu trúc gen loài người (khoảng 3 tỷ cặp cơ bản) và cần thiết trong việc sử dụng thông tin về gen để hiểu về các bệnh. Nó cũng được sử dụng rộng rãi để xác định những phân tử mới trong việc sáng chế dược phẩm.', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503605434107297793, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'bioinformatics', 'Definition' => 'The application of computer technology to the management of biological information. Specifically, it is the science of developing computer databases and algorithms to facilitate and expedite biological research. Bioinformatics is being used largely in the field of human genome research by the Human Genome Project that has been determining the sequence of the entire human genome (about 3 billion base pairs) and is essential in using genomic information to understand diseases. It is also used largely for the identification of new molecular targets for drug discovery.', 'Part of Speech' => 'noun', 'Usage Status' => 'New', 'Industry' => 'Technology', 'Creation User' => 'Berlant Tosson', 'Creation Date' => '2011/8/24', 'Product Category' => 'Information technology', 'Synonym' => '', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'bioinformatics_₆', ))

English (EN)bioinformatics

The application of computer technology to the management of biological information. Specifically, it is the science of developing computer databases and algorithms to facilitate and expedite biological research. Bioinformatics is being used largely in the ...

Vietnamese (VI)Sinh vật học

Ứng dụng công nghệ thông tin để quản lý thông tin sinh vật học. Rõ ràng, đó là khoa học phát triển cơ sở dữ liệu máy tính và thuật toán làm cho việc nghiên cứu sinh vật học được dễ dàng và thuận tiện hơn trong việc giải quyết vấn đề. Sinh vật học đang được sử ...

Technology; Information technology
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1793807', 'url' => 'VI/reactivity', 'image' => '', 'title' => 'Độ phản ứng', 'tags' => array ( 0 => 'Độ phản ứng', 1 => 'Agricultural chemicals', 2 => 'Pesticides', 3 => '', ), 'term' => 'Độ phản ứng', 'source_id' => 11701, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Agricultural chemicals', ), 'category' => array ( 0 => 'Pesticides', ), 'lastedit' => '20111124031027', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'phantrongtue', 'special_term' => '', 'definition' => 'Nhắc đến sự nguy hại của chất thải mà ở điều kiện thường nó không bền và dễ dàng chịu tác động thay đổi về hóa học nhưng không bị tiêu tan đi.', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503605439665799169, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'reactivity', 'Definition' => 'the process or property of reacting.', 'Part of Speech' => 'noun', 'Industry' => 'Pharmaceutical; Medical devices', 'Product Category' => 'Pesticides', 'Domain' => 'Documentation', 'Usage Status' => 'New', 'Creation User' => 'Termstar', 'Creation Date' => '2010/4/19', 'Revision User' => 'Termstar', 'Revision Date' => '2010/4/19', 'Translation' => 'reactivity', 'Synonmy' => 'reactivity', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'reactivity', ))

English (EN)reactivity

the process or property of reacting.

Vietnamese (VI)Độ phản ứng

Nhắc đến sự nguy hại của chất thải mà ở điều kiện thường nó không bền và dễ dàng chịu tác động thay đổi về hóa học nhưng không bị tiêu tan đi.

Agricultural chemicals; Pesticides
stdClass::__set_state(array( 'id' => '2808709', 'url' => 'VI/self-tapping_screw_₂', 'image' => '', 'title' => 'Bu lông rẽ nhánh', 'tags' => array ( 0 => 'Bu lông rẽ nhánh', 1 => 'Mechanical equipment', 2 => 'General technical terms', 3 => '', ), 'term' => 'Bu lông rẽ nhánh', 'source_id' => 1486135, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Mechanical equipment', ), 'category' => array ( 0 => 'General technical terms', ), 'lastedit' => '20120516095506', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'phantrongtue', 'special_term' => '', 'definition' => 'Bu lông rẽ nhánh được sử dụng để lấp đầy vào nhữn khoảng trống của tường, với các cạnh của chúng có thể cắt vào trong vật liệu. Nó sẽ tạo ra lực mạnh hơn và bạn không cần phải lo lắng về chúng vì chúng không thể rơi ra. Kiểu bu lông này không được thiết kế như cái móng và nó thường được sử dụng để treo các bức tranh nặng hoặc ghép nội thất. Phần lớn những người làm xây dựng thích sử dụng những bu lông này qua các móng bởi vì chúng có hiệu quả hơn. Các dự án mà sử dụng bu lông rẽ nhánh có thể sắp xếp từ dự án của bạn tại ngay văn phòng răng miệng nơi làm việc bởi việc sử dụng các bu lông cho việc phẫu thuật cấy. Khi các bu lông được điều khiển vào bất kỳ loại vật liệu nó sắc và các cạnh rẽ có thể cắt vật liệu cung cấp độ bám lớn.', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503610122318905346, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'self-tapping screw', 'Definition' => 'Self-tapping screws are mainly used to fill the gaps in the wall, with their own edges which can cut into the material. This will create an even stronger hold and you won’t have to worry about it falling out. This type of screw certainly isn’t designed like a nail and is often used to hang heavy pictures, boards, or even put together furniture. Most construction workers prefer screws over nails because of their effectiveness. Projects that use self-tapping screws could range from do it yourself projects to even at your dental office at work, by using a screw for implant surgery. When the screw is driven into any type of material, it’s sharp and spiraling sides can cut into the material, providing a great hold.', 'Part of Speech' => 'noun', 'Usage Status' => 'New', 'Industry' => 'Mechanical equipment', 'Product Category' => 'General technical terms', 'Creation User' => 'Kiki Davoglio', 'Creation Date' => '2011/7/21', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'self-tapping_screw_₂', ))

English (EN)self-tapping screw

Self-tapping screws are mainly used to fill the gaps in the wall, with their own edges which can cut into the material. This will create an even stronger hold and you won’t have to worry about it falling out. This type of screw certainly isn’t designed like a ...

Vietnamese (VI)Bu lông rẽ nhánh

Bu lông rẽ nhánh được sử dụng để lấp đầy vào nhữn khoảng trống của tường, với các cạnh của chúng có thể cắt vào trong vật liệu. Nó sẽ tạo ra lực mạnh hơn và bạn không cần phải lo lắng về chúng vì chúng không thể rơi ra. Kiểu bu lông này không được thiết kế ...

Mechanical equipment; General technical terms