portrait

springvn20

Viet Nam

Translate From: English (EN)

Translate To: English (EN); Vietnamese (VI)

1,164

Words Translated

44

Terms Translated

springvn20’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent springvn20’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

stdClass::__set_state(array( 'id' => '1476001', 'url' => 'VI/virtual_image_₃', 'image' => '', 'title' => 'Ảo ảnh', 'tags' => array ( 0 => 'Ảo ảnh', 1 => 'Art history', 2 => 'Visual arts', 3 => '', ), 'term' => 'Ảo ảnh', 'source_id' => 744526, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Art history', ), 'category' => array ( 0 => 'Visual arts', ), 'lastedit' => '20110714083002', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'springvn20', 'special_term' => '', 'definition' => 'Một hình ảnh xuất hiện từ tia sáng xuất hiện từ một chiếc gương; điểm ảo là điểm trong một chiếc gương mà từ đó các tia sáng xuất hiện bất thường.', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503604044560596992, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'virtual image', 'Definition' => 'An image from which rays of light appear as from a mirror; a virtual focus is a point in a mirror from which rays appear to diverge.', 'Domain' => 'Documentation', 'Industry' => 'Art history', 'Part of Speech' => 'noun', 'Product Category' => 'Visual arts', 'Usage Status' => 'New', 'Creation User' => 'Gabrielle Tait', 'Creation Date' => '2011/2/14', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'virtual_image_₃', ))

English (EN)virtual image

An image from which rays of light appear as from a mirror; a virtual focus is a point in a mirror from which rays appear to diverge.

Vietnamese (VI)Ảo ảnh

Một hình ảnh xuất hiện từ tia sáng xuất hiện từ một chiếc gương; điểm ảo là điểm trong một chiếc gương mà từ đó các tia sáng xuất hiện bất thường.

Art history; Visual arts
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1459280', 'url' => 'VI/real_exchange_rate', 'image' => '', 'title' => 'Tỷ giá hối đoái', 'tags' => array ( 0 => 'Tỷ giá hối đoái', 1 => 'Economy', 2 => 'Economics', 3 => 'The Economist', 4 => '', ), 'term' => 'Tỷ giá hối đoái', 'source_id' => 774089, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Economy', ), 'category' => array ( 0 => 'Economics', ), 'company' => array ( 0 => 'The Economist', ), 'lastedit' => '20110704111003', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'springvn20', 'special_term' => '', 'definition' => 'Tỷ giá hối đoái được điều chỉnh để phù hợp với bất kỳ sự thay đổi của lạm phát tại 2 đất nước sở hữu tiền tệ được trao đổi', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503603957657763841, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'real exchange rate', 'Company' => 'The Economist', 'Definition' => 'An exchange rate that has been adjusted to take account of any difference in the rate of inflation in the two countries whose currency is being exchanged.', 'Domain' => 'Documentation', 'Industry' => 'Economy', 'Part of Speech' => 'noun', 'Product Category' => 'Economics', 'Usage Status' => 'New', 'Creation User' => 'summer.l', 'Creation Date' => '2011/2/21', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'real_exchange_rate', ))

English (EN)real exchange rate

An exchange rate that has been adjusted to take account of any difference in the rate of inflation in the two countries whose currency is being exchanged.

Vietnamese (VI)Tỷ giá hối đoái

Tỷ giá hối đoái được điều chỉnh để phù hợp với bất kỳ sự thay đổi của lạm phát tại 2 đất nước sở hữu tiền tệ được trao đổi

Economy; Economics
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1476111', 'url' => 'VI/last_sale_₁', 'image' => '', 'title' => 'Giao dịch cuối', 'tags' => array ( 0 => 'Giao dịch cuối', 1 => 'Banking', 2 => 'Initial public offering', 3 => '', ), 'term' => 'Giao dịch cuối', 'source_id' => 113079, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Banking', ), 'category' => array ( 0 => 'Initial public offering', ), 'lastedit' => '20110714090019', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'springvn20', 'special_term' => '', 'definition' => 'Giao dịch gần nhất của một chứng khoán', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503604045002047488, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'last sale', 'Definition' => 'A securities most recent transaction.', 'Part of Speech' => 'noun', 'Domain' => 'Marketing', 'Usage Status' => 'New', 'Industry' => 'Banking', 'Product Category' => 'Initial public offering', 'Creation User' => 'Vincent tsung', 'Creation Date' => '2010/7/19', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'last_sale_₁', ))

English (EN)last sale

A securities most recent transaction.

Vietnamese (VI)Giao dịch cuối

Giao dịch gần nhất của một chứng khoán

Banking; Initial public offering
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1475863', 'url' => 'VI/Northern_Michigan_University', 'image' => '', 'title' => 'Trường đại học Bắc Michigan', 'tags' => array ( 0 => 'Trường đại học Bắc Michigan', 1 => 'Education', 2 => 'Colleges & universities', 3 => '', ), 'term' => 'Trường đại học Bắc Michigan', 'source_id' => 1302016, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Education', ), 'category' => array ( 0 => 'Colleges & universities', ), 'lastedit' => '20110714054502', 'part_of_speech' => 'proper noun', 'creation_user' => 'springvn20', 'special_term' => '', 'definition' => 'Một trường đại học công cộng đặt tại Marquette, Michigan với khoảng 10,000 sinh viên. Đây là học viện lownsnhaats ở Michigan\'s Upper Peninsula, và được thành lập ăn 1899', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503604043803525123, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'Northern Michigan University', 'Definition' => 'A public university located Marquette, Michigan with around 10,000 students. The institution is the largest in Michigan\'s Upper Peninsula, and was established in 1899.', 'Industry' => 'Education', 'Part of Speech' => 'proper noun', 'Product Category' => 'Colleges & universities', 'Usage Status' => 'New', 'Synonym' => '', 'Creation User' => 'tkadry', 'Creation Date' => '2011/5/23', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'Northern_Michigan_University', ))

English (EN)Northern Michigan University

A public university located Marquette, Michigan with around 10,000 students. The institution is the largest in Michigan's Upper Peninsula, and was established in 1899.

Vietnamese (VI)Trường đại học Bắc Michigan

Một trường đại học công cộng đặt tại Marquette, Michigan với khoảng 10,000 sinh viên. Đây là học viện lownsnhaats ở Michigan's Upper Peninsula, và được thành lập ăn 1899

Education; Colleges & universities
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1476159', 'url' => 'VI/outstanding_shares_₁', 'image' => '', 'title' => 'Cổ phiếu thường', 'tags' => array ( 0 => 'Cổ phiếu thường', 1 => 'Banking', 2 => 'Initial public offering', 3 => '', ), 'term' => 'Cổ phiếu thường', 'source_id' => 113090, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Banking', ), 'category' => array ( 0 => 'Initial public offering', ), 'lastedit' => '20110714091034', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'springvn20', 'special_term' => '', 'definition' => 'Lượng cổ phiếu được phát hành bởi công ty người trong buộc nắm giữ và đầu tư chung', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503604045263142913, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'outstanding shares', 'Definition' => 'The number of shares that have been issued by the company which are held by the insiders and the general investing public.', 'Part of Speech' => 'noun', 'Domain' => 'Marketing', 'Usage Status' => 'New', 'Industry' => 'Banking', 'Product Category' => 'Initial public offering', 'Creation User' => 'Vincent tsung', 'Creation Date' => '2010/7/19', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'outstanding_shares_₁', ))

English (EN)outstanding shares

The number of shares that have been issued by the company which are held by the insiders and the general investing public.

Vietnamese (VI)Cổ phiếu thường

Lượng cổ phiếu được phát hành bởi công ty người trong buộc nắm giữ và đầu tư chung

Banking; Initial public offering
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1475868', 'url' => 'VI/University_of_Cincinnati', 'image' => '', 'title' => 'Trường đại học Cincinnati', 'tags' => array ( 0 => 'Trường đại học Cincinnati', 1 => 'Education', 2 => 'Colleges & universities', 3 => '', ), 'term' => 'Trường đại học Cincinnati', 'source_id' => 1302022, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Education', ), 'category' => array ( 0 => 'Colleges & universities', ), 'lastedit' => '20110714054505', 'part_of_speech' => 'proper noun', 'creation_user' => 'springvn20', 'special_term' => '', 'definition' => 'Đặt tại Cincinnati, Ohio, trường đại học CIncinnati là một trường nghiên cứu công với mức tuyển sinh hơn 40,000 sinh viên, là một trong những trường đại học lớn nhất ở Mỹ. Theo nghiên cứu TImes Higher Education năm 2010, Cincinnati đứng thứ 76 tại Bắc Mỹ và đứng thứ 190 trên thế giới', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503604043804573699, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'University of Cincinnati', 'Definition' => 'Located in Cincinnati, Ohio, the University of Cincinnati is a public research university with an enrollment of over 40,000 students, establishing it as one of America\'s largest universities. According to the 2010 Times Higher Education survey, the university ranked 76th in North America, and as 190th in the world.', 'Industry' => 'Education', 'Part of Speech' => 'proper noun', 'Product Category' => 'Colleges & universities', 'Usage Status' => 'New', 'Synonym' => '', 'Creation User' => 'tkadry', 'Creation Date' => '2011/5/23', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'University_of_Cincinnati', ))

English (EN)University of Cincinnati

Located in Cincinnati, Ohio, the University of Cincinnati is a public research university with an enrollment of over 40,000 students, establishing it as one of America's largest universities. According to the 2010 Times Higher Education survey, the ...

Vietnamese (VI)Trường đại học Cincinnati

Đặt tại Cincinnati, Ohio, trường đại học CIncinnati là một trường nghiên cứu công với mức tuyển sinh hơn 40,000 sinh viên, là một trong những trường đại học lớn nhất ở Mỹ. Theo nghiên cứu TImes Higher Education năm 2010, Cincinnati đứng thứ 76 tại Bắc Mỹ và ...

Education; Colleges & universities
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1476057', 'url' => 'VI/float_₇', 'image' => '', 'title' => 'Cổ phiếu thả nổi', 'tags' => array ( 0 => 'Cổ phiếu thả nổi', 1 => 'Banking', 2 => 'Initial public offering', 3 => '', ), 'term' => 'Cổ phiếu thả nổi', 'source_id' => 113054, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Banking', ), 'category' => array ( 0 => 'Initial public offering', ), 'lastedit' => '20110714085034', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'springvn20', 'special_term' => '', 'definition' => 'Lượng cổ phiếu của một công ty sẵn sàng cho việc công khai buôn bán. Nó không bao gồm nhứng cổ phiếu được nắm giữ bởi nhân viên, giám đốc và các thành viên bên trong khác', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503604044778700800, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'float', 'Definition' => 'The number of shares of a company that are available for trading by the public. It does not include those shares that are closely held by officers, directors and other so-called insiders.', 'Part of Speech' => 'noun', 'Domain' => 'Marketing', 'Usage Status' => 'New', 'Industry' => 'Banking', 'Product Category' => 'Initial public offering', 'Creation User' => 'Vincent tsung', 'Creation Date' => '2010/7/19', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'float_₇', ))

English (EN)float

The number of shares of a company that are available for trading by the public. It does not include those shares that are closely held by officers, directors and other so-called insiders.

Vietnamese (VI)Cổ phiếu thả nổi

Lượng cổ phiếu của một công ty sẵn sàng cho việc công khai buôn bán. Nó không bao gồm nhứng cổ phiếu được nắm giữ bởi nhân viên, giám đốc và các thành viên bên trong khác

Banking; Initial public offering
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1475855', 'url' => 'VI/Euro_₁', 'image' => 'euro.jpg;', 'title' => 'Đồng Euro', 'tags' => array ( 0 => 'Đồng Euro', 1 => 'Financial services', 2 => 'World currencies', 3 => '', ), 'term' => 'Đồng Euro', 'source_id' => 500976, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Financial services', ), 'category' => array ( 0 => 'World currencies', ), 'lastedit' => '20110714051504', 'part_of_speech' => 'proper noun', 'creation_user' => 'springvn20', 'special_term' => 'TIN', 'definition' => 'Loại tiền tệ duy nhất cho các nước thành viên trong khối liên minh Châu Âu, bao gồm Đức, Pháp, Tây Ban Nha và Ý. Đồng Euro chính thức lưu hành tháng 1/1999 như một cách tăng cường Châu Âu như một sức mạnh kinh tế thống nhất trong thương mại quốc tế, đơn giản hóa các loại giao dịch tiền tệ và bình đẳng giá cả trên toàn châu Âu. Anh và Thụy Điển quyết định không thông qua đồng Euro ngay, và các cử tri ở Đan Mạch cũng từ chối nó. Đồng Euro gần đang chịu sức ép lớn khó đứng vững được do những khó khăn tài chính ở châu Âu', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 400, 'height' => 300, '_version_' => 1503604043802476544, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'Euro', 'Definition' => 'Single currency for member countries of the European Union (EU), including Germany, France, Spain and Italy. The Euro was officially launched in January 1999 as a way to strengthen Europe as a unified economic power in international trade, with simplified monetary transactions and pricing equality throughout Europe. Britain and Sweden decided not to adopt the Euro immediately, and voters in Denmark rejected it. The Euro has been under tremendous stress recently as a viable currency due to ongoing financial troubles in Europe.', 'Part of Speech' => 'proper noun', 'Usage Status' => 'New', 'Sample Image' => 'euro.jpg;', 'Industry' => 'Financial services', 'Product Category' => 'World currencies', 'Domain' => 'Documentation', 'Special Term' => 'TIN', 'Creation User' => 'Sean.bp', 'Creation Date' => '2010/12/7', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'Euro_₁', ))

English (EN)Euro

Single currency for member countries of the European Union (EU), including Germany, France, Spain and Italy. The Euro was officially launched in January 1999 as a way to strengthen Europe as a unified economic power in international trade, with simplified ...

Vietnamese (VI)Đồng Euro

Loại tiền tệ duy nhất cho các nước thành viên trong khối liên minh Châu Âu, bao gồm Đức, Pháp, Tây Ban Nha và Ý. Đồng Euro chính thức lưu hành tháng 1/1999 như một cách tăng cường Châu Âu như một sức mạnh kinh tế thống nhất trong thương mại quốc tế, đơn giản ...

Financial services; World currencies
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1475882', 'url' => 'VI/Rider_University', 'image' => '', 'title' => 'Trường đại học Rider', 'tags' => array ( 0 => 'Trường đại học Rider', 1 => 'Education', 2 => 'Colleges & universities', 3 => '', ), 'term' => 'Trường đại học Rider', 'source_id' => 1302830, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Education', ), 'category' => array ( 0 => 'Colleges & universities', ), 'lastedit' => '20110714062502', 'part_of_speech' => 'proper noun', 'creation_user' => 'springvn20', 'special_term' => '', 'definition' => 'Đây là viện đại học tư nhân đặt tại Lawrenceville, New Jersey. Trường đại học Riger có khoảng hơn 5,700 sinh viên trong 5 nghành học, và theo US NEWS VÀ báo cáo theesg giới về các trường đại học tốt nhất ở Mỹ, trường được xếp thứ 36 trong danh mục các viện chuyên gia phía Bắc', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503604043807719427, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'Rider University', 'Definition' => 'A private institution located primarily in Lawrenceville, New Jersey. Rider University has over 5,700 students in five academic units, and was ranked 36th in the Northern master\'s institutions category of the 2010 U. S. News & World Report of America\'s Best Colleges.', 'Industry' => 'Education', 'Part of Speech' => 'proper noun', 'Product Category' => 'Colleges & universities', 'Usage Status' => 'New', 'Synonym' => '', 'Creation User' => 'tkadry', 'Creation Date' => '2011/5/23', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'Rider_University', ))

English (EN)Rider University

A private institution located primarily in Lawrenceville, New Jersey. Rider University has over 5,700 students in five academic units, and was ranked 36th in the Northern master's institutions category of the 2010 U. S. News & World Report of America's Best ...

Vietnamese (VI)Trường đại học Rider

Đây là viện đại học tư nhân đặt tại Lawrenceville, New Jersey. Trường đại học Riger có khoảng hơn 5,700 sinh viên trong 5 nghành học, và theo US NEWS VÀ báo cáo theesg giới về các trường đại học tốt nhất ở Mỹ, trường được xếp thứ 36 trong danh mục các viện ...

Education; Colleges & universities
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1476260', 'url' => 'VI/risk_factors', 'image' => '', 'title' => 'các nhân tố rủi ro', 'tags' => array ( 0 => 'các nhân tố rủi ro', 1 => 'Banking', 2 => 'Initial public offering', 3 => '', ), 'term' => 'các nhân tố rủi ro', 'source_id' => 113114, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Banking', ), 'category' => array ( 0 => 'Initial public offering', ), 'lastedit' => '20110714091148', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'springvn20', 'special_term' => '', 'definition' => 'Các cân nhắc được công bố trong báo cáo có thể ảnh hưởng không tốt đến vấn để tài chính, giá cổ phiếu hoặc danh tiếng của công ty', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503604045676281857, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'risk factors', 'Definition' => 'Considerations that are disclosed in the prospectus that might materially affect the company\'s financials, stock price, or reputation in a negative way.', 'Part of Speech' => 'noun', 'Domain' => 'Marketing', 'Usage Status' => 'New', 'Industry' => 'Banking', 'Product Category' => 'Initial public offering', 'Creation User' => 'Vincent tsung', 'Creation Date' => '2010/7/19', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'risk_factors', ))

English (EN)risk factors

Considerations that are disclosed in the prospectus that might materially affect the company's financials, stock price, or reputation in a negative way.

Vietnamese (VI)các nhân tố rủi ro

Các cân nhắc được công bố trong báo cáo có thể ảnh hưởng không tốt đến vấn để tài chính, giá cổ phiếu hoặc danh tiếng của công ty

Banking; Initial public offering