portrait

springvn20

Viet Nam

Translate From: English (EN)

Translate To: English (EN); Vietnamese (VI)

1,164

Words Translated

44

Terms Translated

springvn20’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent springvn20’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

stdClass::__set_state(array( 'id' => '1475864', 'url' => 'VI/Oakland_University', 'image' => '', 'title' => 'Trường đại học Oakland', 'tags' => array ( 0 => 'Trường đại học Oakland', 1 => 'Education', 2 => 'Colleges & universities', 3 => '', ), 'term' => 'Trường đại học Oakland', 'source_id' => 1302017, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Education', ), 'category' => array ( 0 => 'Colleges & universities', ), 'lastedit' => '20110714054502', 'part_of_speech' => 'proper noun', 'creation_user' => 'springvn20', 'special_term' => '', 'definition' => 'Đặt tại Auburn Hills và Rochester Hills Michigan, Đại học Oakland là trường đại học công cộng với tổng số sinh viên trên 19,000. Trường đại học Oakland đào tạo 132 chương trình đại học và bắt đầu cấp bằng M.D từ mùa thu năm 2011', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503604043803525124, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'Oakland University', 'Definition' => 'Located in Auburn Hills and Rochester Hills, Michigan, Oakland University is a public institution with an enrollment of over 19,000 students. Oakland University offers 132 undergraduate programs, and began offering M. D. degrees in the fall of 2011.', 'Industry' => 'Education', 'Part of Speech' => 'proper noun', 'Product Category' => 'Colleges & universities', 'Usage Status' => 'New', 'Synonym' => '', 'Creation User' => 'tkadry', 'Creation Date' => '2011/5/23', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'Oakland_University', ))

English (EN)Oakland University

Located in Auburn Hills and Rochester Hills, Michigan, Oakland University is a public institution with an enrollment of over 19,000 students. Oakland University offers 132 undergraduate programs, and began offering M. D. degrees in the fall of 2011.

Vietnamese (VI)Trường đại học Oakland

Đặt tại Auburn Hills và Rochester Hills Michigan, Đại học Oakland là trường đại học công cộng với tổng số sinh viên trên 19,000. Trường đại học Oakland đào tạo 132 chương trình đại học và bắt đầu cấp bằng M.D từ mùa thu năm ...

Education; Colleges & universities
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1475855', 'url' => 'VI/Euro_₁', 'image' => 'euro.jpg;', 'title' => 'Đồng Euro', 'tags' => array ( 0 => 'Đồng Euro', 1 => 'Financial services', 2 => 'World currencies', 3 => '', ), 'term' => 'Đồng Euro', 'source_id' => 500976, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Financial services', ), 'category' => array ( 0 => 'World currencies', ), 'lastedit' => '20110714051504', 'part_of_speech' => 'proper noun', 'creation_user' => 'springvn20', 'special_term' => 'TIN', 'definition' => 'Loại tiền tệ duy nhất cho các nước thành viên trong khối liên minh Châu Âu, bao gồm Đức, Pháp, Tây Ban Nha và Ý. Đồng Euro chính thức lưu hành tháng 1/1999 như một cách tăng cường Châu Âu như một sức mạnh kinh tế thống nhất trong thương mại quốc tế, đơn giản hóa các loại giao dịch tiền tệ và bình đẳng giá cả trên toàn châu Âu. Anh và Thụy Điển quyết định không thông qua đồng Euro ngay, và các cử tri ở Đan Mạch cũng từ chối nó. Đồng Euro gần đang chịu sức ép lớn khó đứng vững được do những khó khăn tài chính ở châu Âu', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 400, 'height' => 300, '_version_' => 1503604043802476544, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'Euro', 'Definition' => 'Single currency for member countries of the European Union (EU), including Germany, France, Spain and Italy. The Euro was officially launched in January 1999 as a way to strengthen Europe as a unified economic power in international trade, with simplified monetary transactions and pricing equality throughout Europe. Britain and Sweden decided not to adopt the Euro immediately, and voters in Denmark rejected it. The Euro has been under tremendous stress recently as a viable currency due to ongoing financial troubles in Europe.', 'Part of Speech' => 'proper noun', 'Usage Status' => 'New', 'Sample Image' => 'euro.jpg;', 'Industry' => 'Financial services', 'Product Category' => 'World currencies', 'Domain' => 'Documentation', 'Special Term' => 'TIN', 'Creation User' => 'Sean.bp', 'Creation Date' => '2010/12/7', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'Euro_₁', ))

English (EN)Euro

Single currency for member countries of the European Union (EU), including Germany, France, Spain and Italy. The Euro was officially launched in January 1999 as a way to strengthen Europe as a unified economic power in international trade, with simplified ...

Vietnamese (VI)Đồng Euro

Loại tiền tệ duy nhất cho các nước thành viên trong khối liên minh Châu Âu, bao gồm Đức, Pháp, Tây Ban Nha và Ý. Đồng Euro chính thức lưu hành tháng 1/1999 như một cách tăng cường Châu Âu như một sức mạnh kinh tế thống nhất trong thương mại quốc tế, đơn giản ...

Financial services; World currencies
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1459280', 'url' => 'VI/real_exchange_rate', 'image' => '', 'title' => 'Tỷ giá hối đoái', 'tags' => array ( 0 => 'Tỷ giá hối đoái', 1 => 'Economy', 2 => 'Economics', 3 => 'The Economist', 4 => '', ), 'term' => 'Tỷ giá hối đoái', 'source_id' => 774089, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Economy', ), 'category' => array ( 0 => 'Economics', ), 'company' => array ( 0 => 'The Economist', ), 'lastedit' => '20110704111003', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'springvn20', 'special_term' => '', 'definition' => 'Tỷ giá hối đoái được điều chỉnh để phù hợp với bất kỳ sự thay đổi của lạm phát tại 2 đất nước sở hữu tiền tệ được trao đổi', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503603957657763841, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'real exchange rate', 'Company' => 'The Economist', 'Definition' => 'An exchange rate that has been adjusted to take account of any difference in the rate of inflation in the two countries whose currency is being exchanged.', 'Domain' => 'Documentation', 'Industry' => 'Economy', 'Part of Speech' => 'noun', 'Product Category' => 'Economics', 'Usage Status' => 'New', 'Creation User' => 'summer.l', 'Creation Date' => '2011/2/21', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'real_exchange_rate', ))

English (EN)real exchange rate

An exchange rate that has been adjusted to take account of any difference in the rate of inflation in the two countries whose currency is being exchanged.

Vietnamese (VI)Tỷ giá hối đoái

Tỷ giá hối đoái được điều chỉnh để phù hợp với bất kỳ sự thay đổi của lạm phát tại 2 đất nước sở hữu tiền tệ được trao đổi

Economy; Economics
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1475953', 'url' => 'VI/inventory_₆', 'image' => '', 'title' => 'Tồn kho', 'tags' => array ( 0 => 'Tồn kho', 1 => 'Accounting', 2 => 'Accounting software', 3 => '', ), 'term' => 'Tồn kho', 'source_id' => 507082, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Accounting', ), 'category' => array ( 0 => 'Accounting software', ), 'lastedit' => '20110714075511', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'springvn20', 'special_term' => '', 'definition' => 'Danh sách liệt kê các đồ đạc, dụng cụ trong một tòa nhà', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503604044205129728, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'inventory', 'Definition' => 'a written list of all the objects, furniture, etc. in a particular building', 'Domain' => 'Documentation', 'Industry' => 'Accounting', 'Part of Speech' => 'noun', 'Product Category' => 'Accounting software', 'Usage Status' => 'New', 'Creation User' => 'jwan', 'Creation Date' => '2010/12/13', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'inventory_₆', ))

English (EN)inventory

a written list of all the objects, furniture, etc. in a particular building

Vietnamese (VI)Tồn kho

Danh sách liệt kê các đồ đạc, dụng cụ trong một tòa nhà

Accounting; Accounting software
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1476261', 'url' => 'VI/secondary_₁', 'image' => '', 'title' => 'Cổ phiếu thứ cấp', 'tags' => array ( 0 => 'Cổ phiếu thứ cấp', 1 => 'Banking', 2 => 'Initial public offering', 3 => '', ), 'term' => 'Cổ phiếu thứ cấp', 'source_id' => 113117, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Banking', ), 'category' => array ( 0 => 'Initial public offering', ), 'lastedit' => '20110714091149', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'springvn20', 'special_term' => '', 'definition' => 'Khi một công ty công phát hành thêm cổ phiếu', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503604045676281858, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'secondary', 'Definition' => 'When a public company issues additional shares to the public.', 'Part of Speech' => 'noun', 'Domain' => 'Marketing', 'Usage Status' => 'New', 'Industry' => 'Banking', 'Product Category' => 'Initial public offering', 'Creation User' => 'Vincent tsung', 'Creation Date' => '2010/7/19', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'secondary_₁', ))

English (EN)secondary

When a public company issues additional shares to the public.

Vietnamese (VI)Cổ phiếu thứ cấp

Khi một công ty công phát hành thêm cổ phiếu

Banking; Initial public offering
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1459279', 'url' => 'VI/real_interest_rate_₂', 'image' => '', 'title' => 'bất động sản', 'tags' => array ( 0 => 'bất động sản', 1 => 'Economy', 2 => 'Economics', 3 => 'The Economist', 4 => '', ), 'term' => 'bất động sản', 'source_id' => 774088, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Economy', ), 'category' => array ( 0 => 'Economics', ), 'company' => array ( 0 => 'The Economist', ), 'lastedit' => '20110704111002', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'springvn20', 'special_term' => '', 'definition' => 'Mức lợi tức nhỏ hơn mức lạm phát', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503603957657763840, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'real interest rate', 'Company' => 'The Economist', 'Definition' => 'The interest rate less the rate of inflation.', 'Domain' => 'Documentation', 'Industry' => 'Economy', 'Part of Speech' => 'noun', 'Product Category' => 'Economics', 'Usage Status' => 'New', 'Creation User' => 'summer.l', 'Creation Date' => '2011/2/21', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'real_interest_rate_₂', ))

English (EN)real interest rate

The interest rate less the rate of inflation.

Vietnamese (VI)bất động sản

Mức lợi tức nhỏ hơn mức lạm phát

Economy; Economics
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1476002', 'url' => 'VI/vault_₉', 'image' => '', 'title' => 'Vòm', 'tags' => array ( 0 => 'Vòm', 1 => 'Art history', 2 => 'Visual arts', 3 => '', ), 'term' => 'Vòm', 'source_id' => 744528, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Art history', ), 'category' => array ( 0 => 'Visual arts', ), 'lastedit' => '20121101120551', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'springvn20', 'special_term' => '', 'definition' => 'kho quỹ, một trần đá ở dạng vòm.', 'usage_comment' => 'MT', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503604044561645568, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'vault', 'Definition' => 'vault, a ceiling from stones in the form of arches.', 'Domain' => 'Documentation', 'Industry' => 'Art history', 'Part of Speech' => 'noun', 'Product Category' => 'Visual arts', 'Usage Status' => 'New', 'Creation User' => 'Gabrielle Tait', 'Creation Date' => '2011/2/14', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'vault_₉', ))

English (EN)vault

vault, a ceiling from stones in the form of arches.

Vietnamese (VI)Vòm

kho quỹ, một trần đá ở dạng vòm.

Art history; Visual arts
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1475865', 'url' => 'VI/Wayne_State_University', 'image' => '', 'title' => 'Trường đại học bang Wayne', 'tags' => array ( 0 => 'Trường đại học bang Wayne', 1 => 'Education', 2 => 'Colleges & universities', 3 => '', ), 'term' => 'Trường đại học bang Wayne', 'source_id' => 1302018, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Education', ), 'category' => array ( 0 => 'Colleges & universities', ), 'lastedit' => '20110714054503', 'part_of_speech' => 'proper noun', 'creation_user' => 'springvn20', 'special_term' => '', 'definition' => 'Trường đại học nghiên cứu công đặt tại Detroit, Michigan tuyển sinh hơn 32,500 sinh viên. Đại học bang Wayne bao gồm 13 trường cung cấp hơn 400 nghành học và được coi là một trong 30 trường lớn nhất ở Mỹ', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503604043804573696, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'Wayne State University', 'Definition' => 'A public research university located in Detroit, Michigan with an enrollment of over 32,500 students. Wayne state is comprised of 13 schools that offer more than 400 majors, and is considered on e of the 30 largest universities in the United States.', 'Industry' => 'Education', 'Part of Speech' => 'proper noun', 'Product Category' => 'Colleges & universities', 'Usage Status' => 'New', 'Synonym' => '', 'Creation User' => 'tkadry', 'Creation Date' => '2011/5/23', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'Wayne_State_University', ))

English (EN)Wayne State University

A public research university located in Detroit, Michigan with an enrollment of over 32,500 students. Wayne state is comprised of 13 schools that offer more than 400 majors, and is considered on e of the 30 largest universities in the United States.

Vietnamese (VI)Trường đại học bang Wayne

Trường đại học nghiên cứu công đặt tại Detroit, Michigan tuyển sinh hơn 32,500 sinh viên. Đại học bang Wayne bao gồm 13 trường cung cấp hơn 400 nghành học và được coi là một trong 30 trường lớn nhất ở Mỹ

Education; Colleges & universities
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1475853', 'url' => 'VI/callable_at_make_whole', 'image' => '', 'title' => 'Cổ phiếu có thể mua lại', 'tags' => array ( 0 => 'Cổ phiếu có thể mua lại', 1 => 'Financial services', 2 => 'Funds', 3 => 'Merrill Lynch', 4 => '', ), 'term' => 'Cổ phiếu có thể mua lại', 'source_id' => 129763, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Financial services', ), 'category' => array ( 0 => 'Funds', ), 'company' => array ( 0 => 'Merrill Lynch', ), 'lastedit' => '20110714051502', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'springvn20', 'special_term' => '', 'definition' => 'Một tính năng cho phép một công ty phát hành mua lại tất cả chứng khoán trước ngày đáo hạn của trái phiếu.', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503604043801427970, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'callable at make whole', 'Definition' => 'A feature that allows an issuer to redeem all of a security prior to the bond\'s maturity.', 'Part of Speech' => 'noun', 'Domain' => 'Documentation; Marketing', 'Usage Status' => 'New', 'Industry' => 'Financial services', 'Product Category' => 'Funds', 'Company' => 'Merrill Lynch', 'Creation User' => 'MJ63', 'Creation Date' => '2010/8/2', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'callable_at_make_whole', ))

English (EN)callable at make whole

A feature that allows an issuer to redeem all of a security prior to the bond's maturity.

Vietnamese (VI)Cổ phiếu có thể mua lại

Một tính năng cho phép một công ty phát hành mua lại tất cả chứng khoán trước ngày đáo hạn của trái phiếu.

Financial services; Funds
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1476001', 'url' => 'VI/virtual_image_₃', 'image' => '', 'title' => 'Ảo ảnh', 'tags' => array ( 0 => 'Ảo ảnh', 1 => 'Art history', 2 => 'Visual arts', 3 => '', ), 'term' => 'Ảo ảnh', 'source_id' => 744526, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Art history', ), 'category' => array ( 0 => 'Visual arts', ), 'lastedit' => '20110714083002', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'springvn20', 'special_term' => '', 'definition' => 'Một hình ảnh xuất hiện từ tia sáng xuất hiện từ một chiếc gương; điểm ảo là điểm trong một chiếc gương mà từ đó các tia sáng xuất hiện bất thường.', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503604044560596992, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'virtual image', 'Definition' => 'An image from which rays of light appear as from a mirror; a virtual focus is a point in a mirror from which rays appear to diverge.', 'Domain' => 'Documentation', 'Industry' => 'Art history', 'Part of Speech' => 'noun', 'Product Category' => 'Visual arts', 'Usage Status' => 'New', 'Creation User' => 'Gabrielle Tait', 'Creation Date' => '2011/2/14', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'virtual_image_₃', ))

English (EN)virtual image

An image from which rays of light appear as from a mirror; a virtual focus is a point in a mirror from which rays appear to diverge.

Vietnamese (VI)Ảo ảnh

Một hình ảnh xuất hiện từ tia sáng xuất hiện từ một chiếc gương; điểm ảo là điểm trong một chiếc gương mà từ đó các tia sáng xuất hiện bất thường.

Art history; Visual arts