portrait

springvn20

Viet Nam

Translate From: English (EN)

Translate To: English (EN); Vietnamese (VI)

1,164

Words Translated

44

Terms Translated

springvn20’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent springvn20’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

stdClass::__set_state(array( 'id' => '1475869', 'url' => 'VI/Kent_State_University', 'image' => '', 'title' => 'Trường đại học Kent State', 'tags' => array ( 0 => 'Trường đại học Kent State', 1 => 'Education', 2 => 'Colleges & universities', 3 => '', ), 'term' => 'Trường đại học Kent State', 'source_id' => 1302023, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Education', ), 'category' => array ( 0 => 'Colleges & universities', ), 'lastedit' => '20110714054506', 'part_of_speech' => 'proper noun', 'creation_user' => 'springvn20', 'special_term' => '', 'definition' => 'Là một trường nghiên cứu công đặt tại Kent, Ohio và có 8 giảng đường. Trường có hơn 38,000 sinh viên và đứng trong danh sách 200 trường đại học hàng đầu trên thế giới theo nghiên cứu Times Higher Education năm 2010', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503604043805622272, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'Kent State University', 'Definition' => 'A public research university located in Kent, Ohio, and spread across eight campuses. The university has over 38,000 students, and is ranked as one of the top 200 universities in the world according to Times Higher Education in 2010.', 'Industry' => 'Education', 'Part of Speech' => 'proper noun', 'Product Category' => 'Colleges & universities', 'Usage Status' => 'New', 'Synonym' => '', 'Creation User' => 'tkadry', 'Creation Date' => '2011/5/23', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'Kent_State_University', ))

English (EN)Kent State University

A public research university located in Kent, Ohio, and spread across eight campuses. The university has over 38,000 students, and is ranked as one of the top 200 universities in the world according to Times Higher Education in 2010.

Vietnamese (VI)Trường đại học Kent State

Là một trường nghiên cứu công đặt tại Kent, Ohio và có 8 giảng đường. Trường có hơn 38,000 sinh viên và đứng trong danh sách 200 trường đại học hàng đầu trên thế giới theo nghiên cứu Times Higher Education năm ...

Education; Colleges & universities
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1475867', 'url' => 'VI/University_of_Akron', 'image' => '', 'title' => 'Trường Đại Học Akron', 'tags' => array ( 0 => 'Trường Đại Học Akron', 1 => 'Education', 2 => 'Colleges & universities', 3 => '', ), 'term' => 'Trường Đại Học Akron', 'source_id' => 1302020, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Education', ), 'category' => array ( 0 => 'Colleges & universities', ), 'lastedit' => '20110714054505', 'part_of_speech' => 'proper noun', 'creation_user' => 'springvn20', 'special_term' => '', 'definition' => 'Một trường đại học nghiên cứu công đặt tại Akron, Ohio được thành lập năm 1870. Trường có hơn 28,000 sinh viên và nổi tiếng nhất với trường đại học khoa ọc tổng hợp và chế tạo tổng hợp', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503604043804573698, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'University of Akron', 'Definition' => 'A public research university located in Akron, Ohio, and founded in 1870. The institution has over 28,000 students, and is best known for its College of Polymer Science and Polymer Engineering.', 'Industry' => 'Education', 'Part of Speech' => 'proper noun', 'Product Category' => 'Colleges & universities', 'Usage Status' => 'New', 'Synonym' => '', 'Creation User' => 'tkadry', 'Creation Date' => '2011/5/23', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'University_of_Akron', ))

English (EN)University of Akron

A public research university located in Akron, Ohio, and founded in 1870. The institution has over 28,000 students, and is best known for its College of Polymer Science and Polymer Engineering.

Vietnamese (VI)Trường Đại Học Akron

Một trường đại học nghiên cứu công đặt tại Akron, Ohio được thành lập năm 1870. Trường có hơn 28,000 sinh viên và nổi tiếng nhất với trường đại học khoa ọc tổng hợp và chế tạo tổng hợp

Education; Colleges & universities
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1475879', 'url' => 'VI/Montclair_State_University', 'image' => '', 'title' => 'Trường đại học Montclair', 'tags' => array ( 0 => 'Trường đại học Montclair', 1 => 'Education', 2 => 'Colleges & universities', 3 => '', ), 'term' => 'Trường đại học Montclair', 'source_id' => 1302828, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Education', ), 'category' => array ( 0 => 'Colleges & universities', ), 'lastedit' => '20110714060008', 'part_of_speech' => 'proper noun', 'creation_user' => 'springvn20', 'special_term' => '', 'definition' => 'Được đặt tại MOntclair, New Jersey, MOntclair State là viện đại học công với hơn 18,00 sinh viên, là trường lớn thứ 2 tại New Jersey. Theo tạp chí Forbes năm 2009, Montclair được xem là "trường đại học công tốt nhất ở new Jersey" và tốt thứ 3 trên toàn nước Mỹ', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503604043807719424, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'Montclair State University', 'Definition' => 'Located in Montclair, New Jersey, Montclair State is a public research university with over 18,000 students, making it New Jersey\'s second largest school. According to Forbes Magazine in 2009, the university is considered the "Best Public University in New Jersey," and the third best in the state.', 'Industry' => 'Education', 'Part of Speech' => 'proper noun', 'Product Category' => 'Colleges & universities', 'Usage Status' => 'New', 'Synonym' => '', 'Creation User' => 'tkadry', 'Creation Date' => '2011/5/23', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'Montclair_State_University', ))

English (EN)Montclair State University

Located in Montclair, New Jersey, Montclair State is a public research university with over 18,000 students, making it New Jersey's second largest school. According to Forbes Magazine in 2009, the university is considered the "Best Public University in New ...

Vietnamese (VI)Trường đại học Montclair

Được đặt tại MOntclair, New Jersey, MOntclair State là viện đại học công với hơn 18,00 sinh viên, là trường lớn thứ 2 tại New Jersey. Theo tạp chí Forbes năm 2009, Montclair được xem là "trường đại học công tốt nhất ở new Jersey" và tốt thứ 3 trên toàn nước ...

Education; Colleges & universities
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1459279', 'url' => 'VI/real_interest_rate_₂', 'image' => '', 'title' => 'bất động sản', 'tags' => array ( 0 => 'bất động sản', 1 => 'Economy', 2 => 'Economics', 3 => 'The Economist', 4 => '', ), 'term' => 'bất động sản', 'source_id' => 774088, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Economy', ), 'category' => array ( 0 => 'Economics', ), 'company' => array ( 0 => 'The Economist', ), 'lastedit' => '20110704111002', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'springvn20', 'special_term' => '', 'definition' => 'Mức lợi tức nhỏ hơn mức lạm phát', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503603957657763840, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'real interest rate', 'Company' => 'The Economist', 'Definition' => 'The interest rate less the rate of inflation.', 'Domain' => 'Documentation', 'Industry' => 'Economy', 'Part of Speech' => 'noun', 'Product Category' => 'Economics', 'Usage Status' => 'New', 'Creation User' => 'summer.l', 'Creation Date' => '2011/2/21', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'real_interest_rate_₂', ))

English (EN)real interest rate

The interest rate less the rate of inflation.

Vietnamese (VI)bất động sản

Mức lợi tức nhỏ hơn mức lạm phát

Economy; Economics
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1475872', 'url' => 'VI/Florida_State_University', 'image' => '', 'title' => 'Trường đại học bang Florida', 'tags' => array ( 0 => 'Trường đại học bang Florida', 1 => 'Education', 2 => 'Colleges & universities', 3 => '', ), 'term' => 'Trường đại học bang Florida', 'source_id' => 1302026, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Education', ), 'category' => array ( 0 => 'Colleges & universities', ), 'lastedit' => '20110714060003', 'part_of_speech' => 'proper noun', 'creation_user' => 'springvn20', 'special_term' => '', 'definition' => 'Đây là trường đại học công đặt tại Tallahassee, Florida có hơn 40,000 sinh viên theo học tại một trong số 16 trường đại học của nó', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503604043805622275, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'Florida State University', 'Definition' => 'A public university located in Tallahassee, Florida that has over 40,000 students in one of its 16 colleges.', 'Industry' => 'Education', 'Part of Speech' => 'proper noun', 'Product Category' => 'Colleges & universities', 'Usage Status' => 'New', 'Synonym' => '', 'Creation User' => 'tkadry', 'Creation Date' => '2011/5/23', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'Florida_State_University', ))

English (EN)Florida State University

A public university located in Tallahassee, Florida that has over 40,000 students in one of its 16 colleges.

Vietnamese (VI)Trường đại học bang Florida

Đây là trường đại học công đặt tại Tallahassee, Florida có hơn 40,000 sinh viên theo học tại một trong số 16 trường đại học của nó

Education; Colleges & universities
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1476016', 'url' => 'VI/tradition_₃', 'image' => '', 'title' => 'truyền thống', 'tags' => array ( 0 => 'truyền thống', 1 => 'Art history', 2 => 'Visual arts', 3 => '', ), 'term' => 'truyền thống', 'source_id' => 744537, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Art history', ), 'category' => array ( 0 => 'Visual arts', ), 'lastedit' => '20110714083510', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'springvn20', 'special_term' => '', 'definition' => 'các phong tục được công nhận như các chuẩn mực cho hành vi xã hội qua nhiều thế hệ và vẫn có mối liên quan tới thời hiện tại', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503604044563742723, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'tradition', 'Definition' => 'A set of recognized customs regarded as coherent that has guided social behavior for many generations and is still relevant to the present time.', 'Domain' => 'Documentation', 'Industry' => 'Art history', 'Part of Speech' => 'noun', 'Product Category' => 'Visual arts', 'Usage Status' => 'New', 'Creation User' => 'Gabrielle Tait', 'Creation Date' => '2011/2/14', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'tradition_₃', ))

English (EN)tradition

A set of recognized customs regarded as coherent that has guided social behavior for many generations and is still relevant to the present time.

Vietnamese (VI)truyền thống

các phong tục được công nhận như các chuẩn mực cho hành vi xã hội qua nhiều thế hệ và vẫn có mối liên quan tới thời hiện tại

Art history; Visual arts
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1475866', 'url' => 'VI/Western_Michigan_University', 'image' => '', 'title' => 'Trường Đại học Tây Michigan', 'tags' => array ( 0 => 'Trường Đại học Tây Michigan', 1 => 'Education', 2 => 'Colleges & universities', 3 => '', ), 'term' => 'Trường Đại học Tây Michigan', 'source_id' => 1302019, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Education', ), 'category' => array ( 0 => 'Colleges & universities', ), 'lastedit' => '20110714054504', 'part_of_speech' => 'proper noun', 'creation_user' => 'springvn20', 'special_term' => '', 'definition' => 'Trường đại học công cộng đặt tại Kalamazoo, Michigan tuyển sinh hơn 25,000 sinh viên. Trường Đại học Tây Michigan thành lập năm 1903 và theo tạp chí US NEWS, trường luôn nằm trong danh sách 100 trường đại học hàng đầu của Mỹ', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503604043804573697, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'Western Michigan University', 'Definition' => 'A public university located in Kalamazoo, Michigan with an enrollment of over 25,000 students. Western Michigan University consistently places in the U. S. \'s top 100 public universities according to the U. S. News and World Report, and was founded in 1903.', 'Industry' => 'Education', 'Part of Speech' => 'proper noun', 'Product Category' => 'Colleges & universities', 'Usage Status' => 'New', 'Synonym' => '', 'Creation User' => 'tkadry', 'Creation Date' => '2011/5/23', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'Western_Michigan_University', ))

English (EN)Western Michigan University

A public university located in Kalamazoo, Michigan with an enrollment of over 25,000 students. Western Michigan University consistently places in the U. S. 's top 100 public universities according to the U. S. News and World Report, and was founded in 1903.

Vietnamese (VI)Trường Đại học Tây Michigan

Trường đại học công cộng đặt tại Kalamazoo, Michigan tuyển sinh hơn 25,000 sinh viên. Trường Đại học Tây Michigan thành lập năm 1903 và theo tạp chí US NEWS, trường luôn nằm trong danh sách 100 trường đại học hàng đầu của ...

Education; Colleges & universities
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1475855', 'url' => 'VI/Euro_₁', 'image' => 'euro.jpg;', 'title' => 'Đồng Euro', 'tags' => array ( 0 => 'Đồng Euro', 1 => 'Financial services', 2 => 'World currencies', 3 => '', ), 'term' => 'Đồng Euro', 'source_id' => 500976, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Financial services', ), 'category' => array ( 0 => 'World currencies', ), 'lastedit' => '20110714051504', 'part_of_speech' => 'proper noun', 'creation_user' => 'springvn20', 'special_term' => 'TIN', 'definition' => 'Loại tiền tệ duy nhất cho các nước thành viên trong khối liên minh Châu Âu, bao gồm Đức, Pháp, Tây Ban Nha và Ý. Đồng Euro chính thức lưu hành tháng 1/1999 như một cách tăng cường Châu Âu như một sức mạnh kinh tế thống nhất trong thương mại quốc tế, đơn giản hóa các loại giao dịch tiền tệ và bình đẳng giá cả trên toàn châu Âu. Anh và Thụy Điển quyết định không thông qua đồng Euro ngay, và các cử tri ở Đan Mạch cũng từ chối nó. Đồng Euro gần đang chịu sức ép lớn khó đứng vững được do những khó khăn tài chính ở châu Âu', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 400, 'height' => 300, '_version_' => 1503604043802476544, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'Euro', 'Definition' => 'Single currency for member countries of the European Union (EU), including Germany, France, Spain and Italy. The Euro was officially launched in January 1999 as a way to strengthen Europe as a unified economic power in international trade, with simplified monetary transactions and pricing equality throughout Europe. Britain and Sweden decided not to adopt the Euro immediately, and voters in Denmark rejected it. The Euro has been under tremendous stress recently as a viable currency due to ongoing financial troubles in Europe.', 'Part of Speech' => 'proper noun', 'Usage Status' => 'New', 'Sample Image' => 'euro.jpg;', 'Industry' => 'Financial services', 'Product Category' => 'World currencies', 'Domain' => 'Documentation', 'Special Term' => 'TIN', 'Creation User' => 'Sean.bp', 'Creation Date' => '2010/12/7', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'Euro_₁', ))

English (EN)Euro

Single currency for member countries of the European Union (EU), including Germany, France, Spain and Italy. The Euro was officially launched in January 1999 as a way to strengthen Europe as a unified economic power in international trade, with simplified ...

Vietnamese (VI)Đồng Euro

Loại tiền tệ duy nhất cho các nước thành viên trong khối liên minh Châu Âu, bao gồm Đức, Pháp, Tây Ban Nha và Ý. Đồng Euro chính thức lưu hành tháng 1/1999 như một cách tăng cường Châu Âu như một sức mạnh kinh tế thống nhất trong thương mại quốc tế, đơn giản ...

Financial services; World currencies
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1476098', 'url' => 'VI/hedge_fund_₁', 'image' => '', 'title' => 'Quỹ phòng hộ', 'tags' => array ( 0 => 'Quỹ phòng hộ', 1 => 'Banking', 2 => 'Initial public offering', 3 => '', ), 'term' => 'Quỹ phòng hộ', 'source_id' => 113061, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Banking', ), 'category' => array ( 0 => 'Initial public offering', ), 'lastedit' => '20110714090008', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'springvn20', 'special_term' => '', 'definition' => 'Một quỹ tương hỗ bao gồm các khoản đầu tư đầu cơ vào chứng khoản và các quyền chọn khong khi thiết lập vị trí ở các công ty các tham gia trong cùng một ngành công nghiệp theo hướng ngược lại như một cách giảm rủi ro tổng thể', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503604044786040834, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'hedge fund', 'Definition' => 'A mutual fund that involves speculative investing in stocks and options, while creating positions in other companies engaged in the same industry in the opposite direction as a means of reducing overall risk.', 'Part of Speech' => 'noun', 'Domain' => 'Marketing', 'Usage Status' => 'New', 'Industry' => 'Banking', 'Product Category' => 'Initial public offering', 'Creation User' => 'Vincent tsung', 'Creation Date' => '2010/7/19', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'hedge_fund_₁', ))

English (EN)hedge fund

A mutual fund that involves speculative investing in stocks and options, while creating positions in other companies engaged in the same industry in the opposite direction as a means of reducing overall risk.

Vietnamese (VI)Quỹ phòng hộ

Một quỹ tương hỗ bao gồm các khoản đầu tư đầu cơ vào chứng khoản và các quyền chọn khong khi thiết lập vị trí ở các công ty các tham gia trong cùng một ngành công nghiệp theo hướng ngược lại như một cách giảm rủi ro tổng ...

Banking; Initial public offering
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1475873', 'url' => 'VI/University_of_Florida', 'image' => '', 'title' => 'Trường đại học Florida', 'tags' => array ( 0 => 'Trường đại học Florida', 1 => 'Education', 2 => 'Colleges & universities', 3 => '', ), 'term' => 'Trường đại học Florida', 'source_id' => 1302027, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Education', ), 'category' => array ( 0 => 'Colleges & universities', ), 'lastedit' => '20110714060004', 'part_of_speech' => 'proper noun', 'creation_user' => 'springvn20', 'special_term' => '', 'definition' => 'Đặt tại Gainesville, Florida, Đại học Florida là một viện đại học công với khoảng 34,600 sinh viên theo học ở các khu vực khác nhau nằm rải rác ở bang', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503604043805622276, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'University of Florida', 'Definition' => 'Located in Gainesville, Florida, the University of Florida is a public institution with around 34,600 students in multiple locations around the state.', 'Industry' => 'Education', 'Part of Speech' => 'proper noun', 'Product Category' => 'Colleges & universities', 'Usage Status' => 'New', 'Synonym' => '', 'Creation User' => 'tkadry', 'Creation Date' => '2011/5/23', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'University_of_Florida', ))

English (EN)University of Florida

Located in Gainesville, Florida, the University of Florida is a public institution with around 34,600 students in multiple locations around the state.

Vietnamese (VI)Trường đại học Florida

Đặt tại Gainesville, Florida, Đại học Florida là một viện đại học công với khoảng 34,600 sinh viên theo học ở các khu vực khác nhau nằm rải rác ở bang

Education; Colleges & universities