portrait

springvn20

Viet Nam

Translate From: English (EN)

Translate To: English (EN); Vietnamese (VI)

1,164

Words Translated

44

Terms Translated

springvn20’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent springvn20’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

stdClass::__set_state(array( 'id' => '1476099', 'url' => 'VI/holding_company_₁', 'image' => '', 'title' => 'Công ty nắm giữ', 'tags' => array ( 0 => 'Công ty nắm giữ', 1 => 'Banking', 2 => 'Initial public offering', 3 => '', ), 'term' => 'Công ty nắm giữ', 'source_id' => 113063, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Banking', ), 'category' => array ( 0 => 'Initial public offering', ), 'lastedit' => '20110714090009', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'springvn20', 'special_term' => '', 'definition' => 'Một công ty nắm giữ đủ số cổ phiếu của một công ty khác đảm bảo điều hành bỏ phiếu', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503604044786040835, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'holding company', 'Definition' => 'A company that owns enough shares of another company to secure voting control.', 'Part of Speech' => 'noun', 'Domain' => 'Marketing', 'Usage Status' => 'New', 'Industry' => 'Banking', 'Product Category' => 'Initial public offering', 'Creation User' => 'Vincent tsung', 'Creation Date' => '2010/7/19', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'holding_company_₁', ))

English (EN)holding company

A company that owns enough shares of another company to secure voting control.

Vietnamese (VI)Công ty nắm giữ

Một công ty nắm giữ đủ số cổ phiếu của một công ty khác đảm bảo điều hành bỏ phiếu

Banking; Initial public offering
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1475854', 'url' => 'VI/alabama_municipal_debt_funds', 'image' => '', 'title' => 'Các quỹ nợ địa phương Alabama', 'tags' => array ( 0 => 'Các quỹ nợ địa phương Alabama', 1 => 'Financial services', 2 => 'Funds', 3 => 'Merrill Lynch', 4 => '', ), 'term' => 'Các quỹ nợ địa phương Alabama', 'source_id' => 129166, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Financial services', ), 'category' => array ( 0 => 'Funds', ), 'company' => array ( 0 => 'Merrill Lynch', ), 'lastedit' => '20110714051504', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'springvn20', 'special_term' => '', 'definition' => 'Quỹ giới hạn đối với những chứng khoán được miễn thuế ở Alabama, nhà nước (miễn thuế 2 lần) hoặc thành phố (miễn thuế 3 lần)', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503604043801427971, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'alabama municipal debt funds', 'Definition' => 'Fund that limits assets to those securities that are exempt from taxation in Alabama, state (double tax-exempt) or city, (triple tax-exempt).', 'Part of Speech' => 'noun', 'Domain' => 'Documentation; Marketing', 'Usage Status' => 'New', 'Industry' => 'Financial services', 'Product Category' => 'Funds', 'Company' => 'Merrill Lynch', 'Creation User' => 'MJ63', 'Creation Date' => '2010/8/2', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'alabama_municipal_debt_funds', ))

English (EN)alabama municipal debt funds

Fund that limits assets to those securities that are exempt from taxation in Alabama, state (double tax-exempt) or city, (triple tax-exempt).

Vietnamese (VI)Các quỹ nợ địa phương Alabama

Quỹ giới hạn đối với những chứng khoán được miễn thuế ở Alabama, nhà nước (miễn thuế 2 lần) hoặc thành phố (miễn thuế 3 lần)

Financial services; Funds
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1475855', 'url' => 'VI/Euro_₁', 'image' => 'euro.jpg;', 'title' => 'Đồng Euro', 'tags' => array ( 0 => 'Đồng Euro', 1 => 'Financial services', 2 => 'World currencies', 3 => '', ), 'term' => 'Đồng Euro', 'source_id' => 500976, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Financial services', ), 'category' => array ( 0 => 'World currencies', ), 'lastedit' => '20110714051504', 'part_of_speech' => 'proper noun', 'creation_user' => 'springvn20', 'special_term' => 'TIN', 'definition' => 'Loại tiền tệ duy nhất cho các nước thành viên trong khối liên minh Châu Âu, bao gồm Đức, Pháp, Tây Ban Nha và Ý. Đồng Euro chính thức lưu hành tháng 1/1999 như một cách tăng cường Châu Âu như một sức mạnh kinh tế thống nhất trong thương mại quốc tế, đơn giản hóa các loại giao dịch tiền tệ và bình đẳng giá cả trên toàn châu Âu. Anh và Thụy Điển quyết định không thông qua đồng Euro ngay, và các cử tri ở Đan Mạch cũng từ chối nó. Đồng Euro gần đang chịu sức ép lớn khó đứng vững được do những khó khăn tài chính ở châu Âu', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 400, 'height' => 300, '_version_' => 1503604043802476544, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'Euro', 'Definition' => 'Single currency for member countries of the European Union (EU), including Germany, France, Spain and Italy. The Euro was officially launched in January 1999 as a way to strengthen Europe as a unified economic power in international trade, with simplified monetary transactions and pricing equality throughout Europe. Britain and Sweden decided not to adopt the Euro immediately, and voters in Denmark rejected it. The Euro has been under tremendous stress recently as a viable currency due to ongoing financial troubles in Europe.', 'Part of Speech' => 'proper noun', 'Usage Status' => 'New', 'Sample Image' => 'euro.jpg;', 'Industry' => 'Financial services', 'Product Category' => 'World currencies', 'Domain' => 'Documentation', 'Special Term' => 'TIN', 'Creation User' => 'Sean.bp', 'Creation Date' => '2010/12/7', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'Euro_₁', ))

English (EN)Euro

Single currency for member countries of the European Union (EU), including Germany, France, Spain and Italy. The Euro was officially launched in January 1999 as a way to strengthen Europe as a unified economic power in international trade, with simplified ...

Vietnamese (VI)Đồng Euro

Loại tiền tệ duy nhất cho các nước thành viên trong khối liên minh Châu Âu, bao gồm Đức, Pháp, Tây Ban Nha và Ý. Đồng Euro chính thức lưu hành tháng 1/1999 như một cách tăng cường Châu Âu như một sức mạnh kinh tế thống nhất trong thương mại quốc tế, đơn giản ...

Financial services; World currencies
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1475875', 'url' => 'VI/George_Washington_University', 'image' => '', 'title' => 'Trường đại học George Washington', 'tags' => array ( 0 => 'Trường đại học George Washington', 1 => 'Education', 2 => 'Colleges & universities', 3 => '', ), 'term' => 'Trường đại học George Washington', 'source_id' => 1302029, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Education', ), 'category' => array ( 0 => 'Colleges & universities', ), 'lastedit' => '20110714060006', 'part_of_speech' => 'proper noun', 'creation_user' => 'springvn20', 'special_term' => '', 'definition' => 'Đây là trường đại học tư nhân đặt tại Washington, D.C và được coi là trường đại học lớn nhất tại thủ đô của Mỹ. Trường nổi tiếng bởi các chương trình khoa học chính trị, chính sách công cộng, và luật. Trường tuyển sinh khoảng hơn 24,000 sinh viên', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503604043806670849, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'George Washington University', 'Definition' => 'A private university located in Washington, D. C, and is considered to be the largest university in the U. S. capital. The school is known for programs in political science, public policy, and law, and has an enrollment of over 24,000 students.', 'Industry' => 'Education', 'Part of Speech' => 'proper noun', 'Product Category' => 'Colleges & universities', 'Usage Status' => 'New', 'Synonym' => '', 'Creation User' => 'tkadry', 'Creation Date' => '2011/5/23', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'George_Washington_University', ))

English (EN)George Washington University

A private university located in Washington, D. C, and is considered to be the largest university in the U. S. capital. The school is known for programs in political science, public policy, and law, and has an enrollment of over 24,000 students.

Vietnamese (VI)Trường đại học George Washington

Đây là trường đại học tư nhân đặt tại Washington, D.C và được coi là trường đại học lớn nhất tại thủ đô của Mỹ. Trường nổi tiếng bởi các chương trình khoa học chính trị, chính sách công cộng, và luật. Trường tuyển sinh khoảng hơn 24,000 sinh ...

Education; Colleges & universities
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1475867', 'url' => 'VI/University_of_Akron', 'image' => '', 'title' => 'Trường Đại Học Akron', 'tags' => array ( 0 => 'Trường Đại Học Akron', 1 => 'Education', 2 => 'Colleges & universities', 3 => '', ), 'term' => 'Trường Đại Học Akron', 'source_id' => 1302020, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Education', ), 'category' => array ( 0 => 'Colleges & universities', ), 'lastedit' => '20110714054505', 'part_of_speech' => 'proper noun', 'creation_user' => 'springvn20', 'special_term' => '', 'definition' => 'Một trường đại học nghiên cứu công đặt tại Akron, Ohio được thành lập năm 1870. Trường có hơn 28,000 sinh viên và nổi tiếng nhất với trường đại học khoa ọc tổng hợp và chế tạo tổng hợp', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503604043804573698, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'University of Akron', 'Definition' => 'A public research university located in Akron, Ohio, and founded in 1870. The institution has over 28,000 students, and is best known for its College of Polymer Science and Polymer Engineering.', 'Industry' => 'Education', 'Part of Speech' => 'proper noun', 'Product Category' => 'Colleges & universities', 'Usage Status' => 'New', 'Synonym' => '', 'Creation User' => 'tkadry', 'Creation Date' => '2011/5/23', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'University_of_Akron', ))

English (EN)University of Akron

A public research university located in Akron, Ohio, and founded in 1870. The institution has over 28,000 students, and is best known for its College of Polymer Science and Polymer Engineering.

Vietnamese (VI)Trường Đại Học Akron

Một trường đại học nghiên cứu công đặt tại Akron, Ohio được thành lập năm 1870. Trường có hơn 28,000 sinh viên và nổi tiếng nhất với trường đại học khoa ọc tổng hợp và chế tạo tổng hợp

Education; Colleges & universities
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1476098', 'url' => 'VI/hedge_fund_₁', 'image' => '', 'title' => 'Quỹ phòng hộ', 'tags' => array ( 0 => 'Quỹ phòng hộ', 1 => 'Banking', 2 => 'Initial public offering', 3 => '', ), 'term' => 'Quỹ phòng hộ', 'source_id' => 113061, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Banking', ), 'category' => array ( 0 => 'Initial public offering', ), 'lastedit' => '20110714090008', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'springvn20', 'special_term' => '', 'definition' => 'Một quỹ tương hỗ bao gồm các khoản đầu tư đầu cơ vào chứng khoản và các quyền chọn khong khi thiết lập vị trí ở các công ty các tham gia trong cùng một ngành công nghiệp theo hướng ngược lại như một cách giảm rủi ro tổng thể', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503604044786040834, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'hedge fund', 'Definition' => 'A mutual fund that involves speculative investing in stocks and options, while creating positions in other companies engaged in the same industry in the opposite direction as a means of reducing overall risk.', 'Part of Speech' => 'noun', 'Domain' => 'Marketing', 'Usage Status' => 'New', 'Industry' => 'Banking', 'Product Category' => 'Initial public offering', 'Creation User' => 'Vincent tsung', 'Creation Date' => '2010/7/19', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'hedge_fund_₁', ))

English (EN)hedge fund

A mutual fund that involves speculative investing in stocks and options, while creating positions in other companies engaged in the same industry in the opposite direction as a means of reducing overall risk.

Vietnamese (VI)Quỹ phòng hộ

Một quỹ tương hỗ bao gồm các khoản đầu tư đầu cơ vào chứng khoản và các quyền chọn khong khi thiết lập vị trí ở các công ty các tham gia trong cùng một ngành công nghiệp theo hướng ngược lại như một cách giảm rủi ro tổng ...

Banking; Initial public offering
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1476110', 'url' => 'VI/issue_price', 'image' => '', 'title' => 'Giá phát hành', 'tags' => array ( 0 => 'Giá phát hành', 1 => 'Banking', 2 => 'Initial public offering', 3 => '', ), 'term' => 'Giá phát hành', 'source_id' => 113078, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Banking', ), 'category' => array ( 0 => 'Initial public offering', ), 'lastedit' => '20110714090018', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'springvn20', 'special_term' => '', 'definition' => 'Giá một chứng khoán mới được bán ra', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503604045000998916, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'issue price', 'Definition' => 'The price at which a new security will be sold to the public.', 'Part of Speech' => 'noun', 'Domain' => 'Marketing', 'Usage Status' => 'New', 'Industry' => 'Banking', 'Product Category' => 'Initial public offering', 'Creation User' => 'Vincent tsung', 'Creation Date' => '2010/7/19', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'issue_price', ))

English (EN)issue price

The price at which a new security will be sold to the public.

Vietnamese (VI)Giá phát hành

Giá một chứng khoán mới được bán ra

Banking; Initial public offering
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1476058', 'url' => 'VI/global_shares', 'image' => '', 'title' => 'cổ phiếu toàn cầu', 'tags' => array ( 0 => 'cổ phiếu toàn cầu', 1 => 'Banking', 2 => 'Initial public offering', 3 => '', ), 'term' => 'cổ phiếu toàn cầu', 'source_id' => 113055, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Banking', ), 'category' => array ( 0 => 'Initial public offering', ), 'lastedit' => '20110714085035', 'part_of_speech' => 'noun', 'creation_user' => 'springvn20', 'special_term' => '', 'definition' => 'Là cổ phiếu cung cấp trực tiếp cho các nhà đầu tư quốc tế. Điều này thường được thực hiện với các giao dịch và bảo lãnh phát hành lớn hơn', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503604044778700801, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'global shares', 'Definition' => 'The shares that are part of an offering going directly to international investors. This is usually done with the larger deals and underwriters.', 'Part of Speech' => 'noun', 'Domain' => 'Marketing', 'Usage Status' => 'New', 'Industry' => 'Banking', 'Product Category' => 'Initial public offering', 'Creation User' => 'Vincent tsung', 'Creation Date' => '2010/7/19', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'global_shares', ))

English (EN)global shares

The shares that are part of an offering going directly to international investors. This is usually done with the larger deals and underwriters.

Vietnamese (VI)cổ phiếu toàn cầu

Là cổ phiếu cung cấp trực tiếp cho các nhà đầu tư quốc tế. Điều này thường được thực hiện với các giao dịch và bảo lãnh phát hành lớn hơn

Banking; Initial public offering
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1475874', 'url' => 'VI/University_of_Miami', 'image' => '', 'title' => 'Trường đại học Miami', 'tags' => array ( 0 => 'Trường đại học Miami', 1 => 'Education', 2 => 'Colleges & universities', 3 => '', ), 'term' => 'Trường đại học Miami', 'source_id' => 1302028, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Education', ), 'category' => array ( 0 => 'Colleges & universities', ), 'lastedit' => '20110714060005', 'part_of_speech' => 'proper noun', 'creation_user' => 'springvn20', 'special_term' => '', 'definition' => 'Đặt tại COral Gables, Florida, Đại học Miami được thành lập năm 1925 tuyển sinh khoảng 15,000', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503604043806670848, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'University of Miami', 'Definition' => 'Located in Coral Gables, Florida, the University of Miami has an enrollment of around 15,000 students, and was established in 1925.', 'Industry' => 'Education', 'Part of Speech' => 'proper noun', 'Product Category' => 'Colleges & universities', 'Usage Status' => 'New', 'Synonym' => '', 'Creation User' => 'tkadry', 'Creation Date' => '2011/5/23', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'University_of_Miami', ))

English (EN)University of Miami

Located in Coral Gables, Florida, the University of Miami has an enrollment of around 15,000 students, and was established in 1925.

Vietnamese (VI)Trường đại học Miami

Đặt tại COral Gables, Florida, Đại học Miami được thành lập năm 1925 tuyển sinh khoảng 15,000

Education; Colleges & universities
stdClass::__set_state(array( 'id' => '1475866', 'url' => 'VI/Western_Michigan_University', 'image' => '', 'title' => 'Trường Đại học Tây Michigan', 'tags' => array ( 0 => 'Trường Đại học Tây Michigan', 1 => 'Education', 2 => 'Colleges & universities', 3 => '', ), 'term' => 'Trường Đại học Tây Michigan', 'source_id' => 1302019, 'type' => 'term', 'namespace' => 1962, 'nstext' => 'VI', 'industry' => array ( 0 => 'Education', ), 'category' => array ( 0 => 'Colleges & universities', ), 'lastedit' => '20110714054504', 'part_of_speech' => 'proper noun', 'creation_user' => 'springvn20', 'special_term' => '', 'definition' => 'Trường đại học công cộng đặt tại Kalamazoo, Michigan tuyển sinh hơn 25,000 sinh viên. Trường Đại học Tây Michigan thành lập năm 1903 và theo tạp chí US NEWS, trường luôn nằm trong danh sách 100 trường đại học hàng đầu của Mỹ', 'usage_comment' => '', 'glossary' => '', 'width' => 0, 'height' => 0, '_version_' => 1503604043804573697, 'nstext_full' => 'Vietnamese (VI)', 's_attr' => stdClass::__set_state(array( 'Term' => 'Western Michigan University', 'Definition' => 'A public university located in Kalamazoo, Michigan with an enrollment of over 25,000 students. Western Michigan University consistently places in the U. S. \'s top 100 public universities according to the U. S. News and World Report, and was founded in 1903.', 'Industry' => 'Education', 'Part of Speech' => 'proper noun', 'Product Category' => 'Colleges & universities', 'Usage Status' => 'New', 'Synonym' => '', 'Creation User' => 'tkadry', 'Creation Date' => '2011/5/23', 'Source Lang' => '1180', )), 's_namespace_text' => 'EN', 's_namespace_text_full' => 'English (EN)', 's_title' => 'Western_Michigan_University', ))

English (EN)Western Michigan University

A public university located in Kalamazoo, Michigan with an enrollment of over 25,000 students. Western Michigan University consistently places in the U. S. 's top 100 public universities according to the U. S. News and World Report, and was founded in 1903.

Vietnamese (VI)Trường Đại học Tây Michigan

Trường đại học công cộng đặt tại Kalamazoo, Michigan tuyển sinh hơn 25,000 sinh viên. Trường Đại học Tây Michigan thành lập năm 1903 và theo tạp chí US NEWS, trường luôn nằm trong danh sách 100 trường đại học hàng đầu của ...

Education; Colleges & universities